过年guòniánquá niên

phồn thể: 過年

过年 (guònián) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "quá niên", nghĩa tiếng Việt: ăn Tết; đón năm mới. Từ gồm 2 chữ: 过 (quá) + 年 (niên), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 过年

động từ

  1. 1ăn Tết
  2. 2đón năm mới

Cách viết các chữ trong từ 过年

quáguò()

qua; lỗi; từng trải qua (quá)

bộ(sước)

Dễ nhầm这 边

niênnián()

năm; tuổi

bộ(can)

Dễ nhầm午 牛

Âm Hán-Việt của 过年

quá niên Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'quá niên' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'ăn Tết'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Cách ghép từ 过年

quá + niênquá niên

Cách ghi nhớ từ 过年

Để nhớ nghĩa 'ăn Tết', hãy liên tưởng 'quá' (qua) và 'niên' (năm) – vượt qua năm cũ để sang năm mới, đó chính là hoạt động đón Tết. Về cách viết: 过 có bộ 辶 (sước) chỉ sự di chuyển, hợp với ý 'trải qua'; 年 là chữ tượng hình, theo lối chiết tự truyền thống mô tả người mang lúa về, gợi mùa màng và một năm.

Ví dụ với từ 过年

  • 你们在哪儿过年?

    Nǐmen zài nǎr guònián?

    Các bạn ăn Tết ở đâu?

  • 我们全家一起过年。

    Wǒmen quánjiā yīqǐ guònián.

    Cả nhà chúng tôi cùng nhau đón năm mới.

  • 中国人过年喜欢吃饺子。

    Zhōngguórén guònián xǐhuan chī jiǎozi.

    Người Trung Quốc ăn Tết thích ăn sủi cảo.

  • 今年过年你回家吗?

    Jīnnián guònián nǐ huí jiā ma?

    Tết năm nay bạn có về nhà không?

  • 过年的时候,孩子都很高兴。

    Guònián de shíhou, háizi dōu hěn gāoxìng.

    Lúc đón năm mới, trẻ con đều rất vui.

  • 我打算去北京过年。

    Wǒ dǎsuàn qù Běijīng guònián.

    Tôi định đi Bắc Kinh ăn Tết.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License