快乐kuàilèkhoái lạc

phồn thể: 快樂

快乐 (kuàilè) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "khoái lạc", nghĩa tiếng Việt: vui vẻ; hạnh phúc. Từ gồm 2 chữ: 快 (khoái) + 乐 (lạc), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 快乐

tính từ

  1. 1vui vẻ
  2. 2hạnh phúc

Cách viết các chữ trong từ 快乐

khoáikuài

nhanh; vui vẻ; sắp

bộ(tâm)

lạc()

vui vẻ; âm nhạc (nhạc); hạnh phúc

bộ丿(phiệt)

Dễ nhầm东 牙

Âm Hán-Việt của 快乐

khoái lạc Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'khoái lạc' trong tiếng Việt hiện đại mang nghĩa hưởng thụ vật chất, tình dục, khác với nghĩa 'vui vẻ, hạnh phúc' của từ '快乐' trong tiếng Trung.

Cách ghép từ 快乐

khoái + lạckhoái lạc

Cách ghi nhớ từ 快乐

Để nhớ nghĩa 'vui vẻ': '快' (khoái) có bộ '心' (tâm) chỉ cảm xúc, nghĩa gốc là vui sướng, thoải mái trong lòng. '乐' (lạc) cũng chỉ niềm vui, hạnh phúc. Cả hai chữ đều mang nghĩa vui vẻ, ghép lại thành 'vui vẻ, hạnh phúc'. Về cách viết: '快' gồm bộ '心' (tâm, trái tim) bên trái và '夬' bên phải gợi ý âm đọc 'khoái'. '乐' là chữ tượng hình, theo lối chiết tự truyền thống mô tả hình ảnh cái trống có dây trang trí, gắn với âm nhạc và niềm vui.

Ví dụ với từ 快乐

  • 祝你生日快乐!

    Zhù nǐ shēngrì kuàilè!

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  • 孩子们玩得很快乐。

    Háizimen wán de hěn kuàilè.

    Bọn trẻ chơi rất vui.

  • 他每天都很快乐。

    Tā měitiān dōu hěn kuàilè.

    Anh ấy ngày nào cũng rất vui vẻ.

  • 学习中文让我感到快乐。

    Xuéxí Zhōngwén ràng wǒ gǎndào kuàilè.

    Học tiếng Trung khiến tôi cảm thấy vui vẻ.

  • 你快乐吗?

    Nǐ kuàilè ma?

    Bạn có vui không?

  • 这是一个快乐的周末。

    Zhè shì yī gè kuàilè de zhōumò.

    Đây là một cuối tuần vui vẻ.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License