数学shùxuésố học

phồn thể: 數學

数学 (shùxué) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "số học", nghĩa tiếng Việt: toán học; môn toán. Từ gồm 2 chữ: 数 (số) + 学 (học), tổng cộng 21 nét.

Nghĩa của từ 数学

danh từ

  1. 1toán học
  2. 2môn toán

Cách viết các chữ trong từ 数学

sốshǔ()

số lượng; đếm; vài lần

bộ(phộc)

Dễ nhầm教 楼

họcxué()

học, học tập

bộ(tử)

Dễ nhầm觉 字

Âm Hán-Việt của 数学

số học Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'số học' là một từ tiếng Việt thực sự được dùng, có nghĩa tương đương với 'toán học' trong tiếng Trung, chỉ ngành khoa học nghiên cứu về số lượng, cấu trúc, không gian và sự thay đổi.

Cách ghép từ 数学

số + họcsố học

Cách ghi nhớ từ 数学

Để nhớ nghĩa: 'số học' chính là môn học về các con số. Để nhớ cách viết: '数' (số) có bộ '攴' (phộc) chỉ hành động, phần còn lại gợi ý việc đếm số; '学' (học) có bộ '子' (tử, đứa trẻ) ở dưới, bên trên là hình ảnh cách điệu của hai tay đang nâng niu tri thức, thể hiện việc học hành từ nhỏ.

Ví dụ với từ 数学

  • 我喜欢数学。

    Wǒ xǐhuān shùxué.

    Tôi thích môn toán.

  • 数学是一门重要的学科。

    Shùxué shì yī mén zhòngyào de xuékē.

    Toán học là một môn học quan trọng.

  • 他数学考了一百分。

    Tā shùxué kǎole yībǎi fēn.

    Anh ấy thi toán được một trăm điểm.

  • 你觉得数学难吗?

    Nǐ juéde shùxué nán ma?

    Bạn có thấy toán khó không?

  • 我们每天都有数学课。

    Wǒmen měitiān dōu yǒu shùxué kè.

    Ngày nào chúng tôi cũng có tiết toán.

  • 爸爸的数学很好。

    Bàba de shùxué hěn hǎo.

    Bố tôi giỏi toán lắm.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License