故事gùshicố sự

故事 (gùshi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "cố sự", nghĩa tiếng Việt: câu chuyện; truyện. Từ gồm 2 chữ: 故 (cố) + 事 (sự), tổng cộng 17 nét.

Nghĩa của từ 故事

danh từ

  1. 1câu chuyện
  2. 2truyện

Cách viết các chữ trong từ 故事

cố

cũ, xưa; nguyên nhân; cố ý; cho nên

bộ(phộc)

sựshì

việc, sự việc; công việc

bộ(quyết)

Dễ nhầm争 妻

Âm Hán-Việt của 故事

cố sự Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Trong tiếng Việt, 'cố sự' là từ cổ, ít dùng, thường mang nghĩa 'chuyện cũ, việc đời xưa', trong khi tiếng Trung '故事' là 'câu chuyện, truyện' nói chung, không phân biệt cũ mới.

Lượng từ dùng với 故事

  • cái / câu
  • duànđoạn
  • piānbài / thiên

Cách ghép từ 故事

cố + sựcố sự

Cách ghi nhớ từ 故事

Để nhớ nghĩa: 'Cố sự' (chuyện cũ) trong tiếng Việt đã lệch thành 'câu chuyện' nói chung. Hãy liên tưởng đến một 'câu chuyện' (故事) được kể đi kể lại thành 'cố sự'. Để nhớ cách viết: 故 gồm bộ 攴 (phộc, tay cầm roi) và 古 (cổ, xưa cũ), gợi ý việc ôn lại chuyện xưa. 事 gồm bộ 亅 (quyết, cái móc) và các nét ngang dọc, hình dung như một cuốn sổ ghi chép các 'sự việc'.

Ví dụ với từ 故事

  • 我喜欢听故事。

    Wǒ xǐhuan tīng gùshi.

    Tôi thích nghe kể chuyện.

  • 爷爷在讲一个古老的故事。

    Yéye zài jiǎng yī gè gǔlǎo de gùshi.

    Ông nội đang kể một câu chuyện cổ xưa.

  • 这本书里有很多有趣的故事。

    Zhè běn shū lǐ yǒu hěn duō yǒuqù de gùshi.

    Trong cuốn sách này có rất nhiều câu chuyện thú vị.

  • 你能给我讲个故事吗?

    Nǐ néng gěi wǒ jiǎng gè gùshi ma?

    Bạn có thể kể cho tôi một câu chuyện được không?

  • 这是一个真实的故事。

    Zhè shì yī gè zhēnshí de gùshi.

    Đây là một câu chuyện có thật.

  • 孩子们都爱听童话故事。

    Háizimen dōu ài tīng tónghuà gùshi.

    Trẻ con đều thích nghe truyện cổ tích.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License