bānban

搬 (bān) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "ban", nghĩa tiếng Việt: dời đi; di chuyển; khuân vác. Chữ 搬 có 13 nét, thuộc bộ 手.

Nghĩa của từ 搬

động từ

  1. 1dời đi
  2. 2di chuyển
  3. 3khuân vác

Cách viết chữ 搬

banbān

dời đi, di chuyển, khuân vác

bộ(thủ)

Âm Hán-Việt của

ban Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'ban' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt dùng để chỉ hành động dời đi hay khuân vác. Từ tương đương trong tiếng Việt là 'chuyển', 'dọn', 'khuân'.

Cách ghi nhớ từ 搬

Để nhớ nghĩa 'dời đi, khuân vác', hãy liên tưởng đến việc dùng tay để di chuyển đồ vật. Chữ 搬 có bộ 手 (thủ) nghĩa là 'tay', cho thấy hành động này cần dùng đến tay. Phần bên phải là chữ 般 (ban), một chữ mang nghĩa 'loại, kiểu' nhưng ở đây chủ yếu gợi âm đọc 'ban'.

Ví dụ với từ 搬

  • 我们下个月要搬家。

    Wǒmen xià gè yuè yào bān jiā.

    Tháng sau chúng tôi phải chuyển nhà.

  • 你能帮我搬一下这个箱子吗?

    Nǐ néng bāng wǒ bān yīxià zhège xiāngzi ma?

    Bạn có thể giúp tôi khuân cái thùng này một chút được không?

  • 他把书搬到了另一个房间。

    Tā bǎ shū bān dàole lìng yī gè fángjiān.

    Anh ấy đã chuyển sách sang một căn phòng khác.

  • 这些家具太重了,我一个人搬不动。

    Zhèxiē jiājù tài zhòng le, wǒ yī gè rén bān bù dòng.

    Đống đồ đạc này nặng quá, một mình tôi khuân không nổi.

  • 请把椅子搬到那边去。

    Qǐng bǎ yǐzi bān dào nà biān qù.

    Làm ơn chuyển cái ghế sang bên kia.

  • 他搬起石头砸了自己的脚。

    Tā bān qǐ shítou zále zìjǐ de jiǎo.

    Hắn ta bưng đá đập vào chân mình.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License