tǐngđĩnh

挺 (tǐng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đĩnh", nghĩa tiếng Việt: rất; khá. Chữ 挺 có 9 nét, thuộc bộ 手.

Nghĩa của từ 挺

  1. 1(phó từ) rất
  2. 2(động từ) khá

Cách viết chữ 挺

đĩnhtǐng

thẳng, cứng cáp; nổi bật; rất

bộ(thủ)

Âm Hán-Việt của

đĩnh Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'đĩnh' không phải là một từ tiếng Việt hiện đại. Người Việt không nói 'đĩnh' để diễn đạt nghĩa 'rất' hay 'thẳng'. Từ này chỉ tồn tại trong các từ ghép Hán-Việt như 'đĩnh đạc' hoặc 'xâm lăng' (trong đó 'đĩnh' là một yếu tố cấu tạo).

Cách ghi nhớ từ 挺

Chữ 挺 gồm bộ 手 (thủ, tay) bên trái và chữ 廷 (đình) bên phải. Bộ 手 chỉ hành động dùng tay, liên quan đến nghĩa gốc là 'làm cho thẳng, chống đỡ'. Phần 廷 (đình) gợi âm đọc 'tǐng'. Bạn có thể liên tưởng đến việc dùng tay (手) để nâng đỡ một vật gì đó cho thật thẳng và vững chãi, từ đó mở rộng nghĩa ra mức độ 'rất, khá' trong khẩu ngữ.

Ví dụ với từ 挺

  • 今天挺冷的。

    Jīntiān tǐng lěng de.

    Hôm nay khá lạnh đấy.

  • 他长得挺高的。

    Tā zhǎng de tǐng gāo de.

    Anh ấy trông khá cao.

  • 我觉得这个菜挺好吃的。

    Wǒ juéde zhège cài tǐng hǎochī de.

    Tôi thấy món này khá ngon.

  • 你挺忙的吧?

    Nǐ tǐng máng de ba?

    Bạn khá bận nhỉ?

  • 他挺喜欢看电影的。

    Tā tǐng xǐhuan kàn diànyǐng de.

    Anh ấy khá thích xem phim.

  • 那个地方挺远的。

    Nàge dìfang tǐng yuǎn de.

    Chỗ đó khá xa.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License