担心 (dānxīn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đảm tâm", nghĩa tiếng Việt: lo lắng; bận tâm. Từ gồm 2 chữ: 担 (đảm) + 心 (tâm), tổng cộng 12 nét.
Nghĩa của từ 担心
động từ
- 1lo lắng
- 2bận tâm
Cách viết các chữ trong từ 担心
Âm Hán-Việt của 担心
đảm tâm — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'đảm tâm' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'đảm tâm' mà dùng từ thuần Việt 'lo lắng' hoặc từ Hán-Việt khác như 'ưu tư', 'bận tâm'.
Cách ghép từ 担心
担 đảm + 心 tâm → đảm tâm
Cách ghi nhớ từ 担心
Để nhớ nghĩa 'lo lắng': 担 (đảm) nghĩa gốc là 'gánh vác', 心 (tâm) là 'trái tim, tấm lòng'. Khi trong lòng phải gánh vác một điều gì đó, bạn sẽ cảm thấy lo lắng. Để nhớ cách viết: 担 có bộ 手 (thủ, tay) bên trái, chỉ hành động gánh vác bằng tay; bên phải là 旦 (đán) gợi âm 'đảm'. 心 là chữ tượng hình trái tim, bộ thủ của chính nó.
Ví dụ với từ 担心
妈妈总是担心我的身体。
Māma zǒngshì dānxīn wǒ de shēntǐ.
Mẹ tôi luôn lo lắng cho sức khỏe của tôi.
别担心,一切都会好起来的。
Bié dānxīn, yīqiè dōu huì hǎo qǐlái de.
Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
你担心明天的考试吗?
Nǐ dānxīn míngtiān de kǎoshì ma?
Bạn có lo lắng cho kỳ thi ngày mai không?
他担心自己找不到好工作。
Tā dānxīn zìjǐ zhǎo bù dào hǎo gōngzuò.
Anh ấy lo lắng mình không tìm được việc làm tốt.
我有点儿担心她的安全。
Wǒ yǒudiǎnr dānxīn tā de ānquán.
Tôi hơi lo lắng cho sự an toàn của cô ấy.
不用担心,我已经准备好了。
Bùyòng dānxīn, wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Không cần lo lắng, tôi đã chuẩn bị xong rồi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
