把bǎbả
把 (bǎ) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bả", nghĩa tiếng Việt: cầm, nắm; đem, đặt (giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ); cái, chiếc, con (lượng từ cho đồ vật có tay cầm); nắm, mớ (lượng từ cho vật nắm được trong tay). Chữ 把 có 7 nét, thuộc bộ 手.
Nghĩa của từ 把
lượng từ · giới từ
- 1cầm, nắm
- 2đem, đặt (giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ)
- 3cái, chiếc, con (lượng từ cho đồ vật có tay cầm)
- 4nắm, mớ (lượng từ cho vật nắm được trong tay)
Cách viết chữ 把
Âm Hán-Việt của 把
bả — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'bả' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt hiện đại sử dụng. Nó chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt như 'bảo đảm', 'bả thủ' nhưng không đứng riêng với nghĩa 'cầm, nắm' hay làm giới từ như trong tiếng Trung.
Cách ghi nhớ từ 把
Chữ 把 có bộ 手 (thủ) nghĩa là 'tay', cho thấy hành động cầm nắm bằng tay. Phần bên phải là 巴 (ba) chỉ mượn âm, không liên quan đến nghĩa. Để nhớ nghĩa giới từ, hãy hình dung bạn dùng tay (bộ thủ) để 'đem' một vật gì đó đặt vào vị trí mới trước khi thực hiện hành động. Với nghĩa lượng từ, liên tưởng đến những thứ vừa tay cầm như một chiếc chìa khóa hay một nắm gạo.
Ví dụ với từ 把
请把门打开。
Qǐng bǎ mén dǎkāi.
Làm ơn mở cửa ra.
他把书放在桌子上。
Tā bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.
Anh ấy đặt sách lên trên bàn.
你能把那杯水给我吗?
Nǐ néng bǎ nà bēi shuǐ gěi wǒ ma?
Bạn có thể đưa cho tôi cốc nước kia không?
我有一把钥匙。
Wǒ yǒu yī bǎ yàoshi.
Tôi có một chiếc chìa khóa.
他手里拿着一把刀。
Tā shǒu lǐ ná zhe yī bǎ dāo.
Trong tay anh ấy cầm một con dao.
奶奶抓了一把米喂鸡。
Nǎinai zhuā le yī bǎ mǐ wèi jī.
Bà nội bốc một nắm gạo cho gà ăn.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
