sǎotảo

phồn thể:

扫 (sǎo) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tảo", nghĩa tiếng Việt: quét; quét dọn; quét sạch; xoá bỏ. Chữ 扫 có 6 nét, thuộc bộ 手.

Nghĩa của từ 扫

động từ

  1. 1quét
  2. 2quét dọn
  3. 3quét sạch
  4. 4xoá bỏ

Cách viết chữ 扫

tảosǎo()

quét, quét dọn

bộ(thủ)

Âm Hán-Việt của

tảo Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'tảo' là từ tiếng Việt, nhưng nghĩa đã thu hẹp: 'tảo' trong tiếng Việt hiện đại chỉ dùng trong các từ ghép Hán-Việt như 'tảo mộ' (quét mộ), 'tảo thanh' (quét sạch), không dùng độc lập như động từ 'quét' thông thường.

Cách ghi nhớ từ 扫

扫 là chữ hội ý, gồm bộ 手 (thủ, tay) bên trái và chữ 帚 (trửu, chổi) bên phải nhưng đã giản lược. Nhìn bộ thủ 手 là biết nghĩa liên quan đến hành động của tay, còn phần bên phải gợi hình ảnh cái chổi. Nhớ nghĩa: 'tảo' trong tiếng Việt chỉ còn sống trong từ ghép như 'tảo mộ' (quét mộ), nên khi gặp từ 'quét' đơn thuần trong tiếng Trung, hãy liên tưởng đến hình ảnh tay cầm chổi.

Ví dụ với từ 扫

  • 我每天早上扫房间。

    Wǒ měitiān zǎoshang sǎo fángjiān.

    Sáng nào tôi cũng quét phòng.

  • 请把地扫干净。

    Qǐng bǎ dì sǎo gānjìng.

    Làm ơn quét sàn cho sạch.

  • 风把落叶都扫走了。

    Fēng bǎ luòyè dōu sǎo zǒu le.

    Gió cuốn bay hết lá rụng.

  • 警察扫除了这个犯罪团伙。

    Jǐngchá sǎochú le zhège fànzuì tuánhuǒ.

    Cảnh sát đã quét sạch băng nhóm tội phạm này.

  • 他扫了一眼手机就放下了。

    Tā sǎo le yī yǎn shǒujī jiù fàngxià le.

    Anh ấy liếc qua điện thoại một cái rồi đặt xuống.

  • 你扫二维码付款吧。

    Nǐ sǎo èrwéimǎ fùkuǎn ba.

    Bạn quét mã QR để thanh toán đi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License