或者huòzhěhoặc giả

或者 (huòzhě) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hoặc giả", nghĩa tiếng Việt: hoặc; hay là. Từ gồm 2 chữ: 或 (hoặc) + 者 (giả), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 或者

liên từ

  1. 1hoặc
  2. 2hay là

Cách viết các chữ trong từ 或者

hoặchuò

hoặc, có lẽ; người nào đó

bộ(qua)

giảzhě

người, kẻ; chỉ người hoặc vật

bộ(lão)

Âm Hán-Việt của 或者

hoặc giả Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hoặc giả' không phải là một từ tiếng Việt hiện đại. Người Việt không nói 'hoặc giả' để diễn đạt ý lựa chọn, mà dùng từ thuần Việt 'hoặc' hoặc 'hay là'.

Cách ghép từ 或者

hoặc + giảhoặc giả

Cách ghi nhớ từ 或者

Để nhớ nghĩa: 'hoặc' (或) là một liên từ chỉ sự lựa chọn, kết hợp với 'giả' (者) vốn chỉ người hoặc vật, tạo thành từ biểu thị các khả năng khác nhau. Để nhớ cách viết: 或 gồm bộ 戈 (qua, vũ khí) và các nét bên trong, liên tưởng đến việc 'phân chia' lựa chọn; 者 có bộ 老 (lão, già) ở trên, nhưng ở đây chỉ là thành phần cấu tạo, không liên quan đến nghĩa 'già'.

Ví dụ với từ 或者

  • 你想喝茶或者咖啡?

    Nǐ xiǎng hē chá huòzhě kāfēi?

    Bạn muốn uống trà hay cà phê?

  • 明天或者后天,我都可以。

    Míngtiān huòzhě hòutiān, wǒ dōu kěyǐ.

    Ngày mai hoặc ngày kia, tôi đều được.

  • 我们坐地铁或者打车去。

    Wǒmen zuò dìtiě huòzhě dǎchē qù.

    Chúng ta đi tàu điện ngầm hoặc bắt taxi.

  • 你可以用钢笔或者铅笔写。

    Nǐ kěyǐ yòng gāngbǐ huòzhě qiānbǐ xiě.

    Bạn có thể dùng bút máy hoặc bút chì để viết.

  • 周末我喜欢看书或者听音乐。

    Zhōumò wǒ xǐhuan kàn shū huòzhě tīng yīnyuè.

    Cuối tuần tôi thích đọc sách hoặc nghe nhạc.

  • 请告诉我,你去或者不去?

    Qǐng gàosu wǒ, nǐ qù huòzhě bù qù?

    Xin hãy nói cho tôi biết, bạn đi hay là không đi?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License