zǒngtổng

phồn thể:

总 (zǒng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tổng", nghĩa tiếng Việt: luôn luôn; tóm lại; tổng cộng. Chữ 总 có 9 nét, thuộc bộ 八.

Nghĩa của từ 总

  1. 1(phó từ) luôn luôn
  2. 2(động từ) tóm lại
  3. 3(tính từ) tổng cộng

Cách viết chữ 总

tổngzǒng()

tổng cộng, gộp lại

bộ(bát)

Dễ nhầm兑 曾

Âm Hán-Việt của

tổng Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'tổng' có trong tiếng Việt (tổng kết, tổng cộng) nhưng không dùng độc lập như một trạng từ chỉ tần suất 'luôn luôn' như tiếng Trung. Nghĩa gốc 'gộp lại' thì tương đồng, nhưng cách dùng đã lệch.

Cách ghi nhớ từ 总

Chữ 'tổng' (总) có bộ 'bát' (八) ở trên và chữ 'khẩu' (口) cùng 'tâm' (心) ở dưới. Bạn có thể liên tưởng đến việc gộp tất cả (八 - phân tán) vào trong lòng (心) qua lời nói (口) để có được cái nhìn tổng quát. Về nghĩa, hãy nhớ 'tổng' là gộp lại, từ đó suy ra nghĩa 'luôn luôn' (gộp mọi lúc) và 'tóm lại' (gộp các ý).

Ví dụ với từ 总

  • 他总迟到。

    Tā zǒng chídào.

    Anh ấy luôn đến muộn.

  • 你总是不听我的话。

    Nǐ zǒngshì bù tīng wǒ de huà.

    Bạn luôn không nghe lời tôi.

  • 别总玩手机。

    Bié zǒng wán shǒujī.

    Đừng có suốt ngày nghịch điện thoại.

  • 总的来说,这个计划不错。

    Zǒng de lái shuō, zhège jìhuà bùcuò.

    Tóm lại thì kế hoạch này cũng ổn.

  • 你总得告诉我原因吧。

    Nǐ zǒngděi gàosu wǒ yuányīn ba.

    Dù sao bạn cũng phải nói cho tôi lý do chứ.

  • 我们总算到家了。

    Wǒmen zǒngsuàn dào jiā le.

    Cuối cùng chúng tôi cũng về đến nhà rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License