cấp

急 (jí) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "cấp", nghĩa tiếng Việt: gấp gáp; lo lắng; làm cho lo lắng. Chữ 急 có 9 nét, thuộc bộ 心.

Nghĩa của từ 急

tính từ · động từ

  1. 1gấp gáp
  2. 2lo lắng
  3. 3làm cho lo lắng

Cách viết chữ 急

cấp

gấp gáp, khẩn cấp

bộ(tâm)

Âm Hán-Việt của

cấp Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'cấp' có trong từ ghép như 'cấp cứu', 'khẩn cấp' với nghĩa gấp gáp. Tuy nhiên, trong tiếng Việt hiện đại, 'cấp' không đứng một mình như một tính từ hay động từ mang nghĩa 'lo lắng' hay 'gấp' như trong tiếng Trung.

Cách ghi nhớ từ 急

Nghĩa: Chữ 'cấp' trong 'cấp cứu' hay 'khẩn cấp' đều mang ý gấp gáp, khẩn trương. Tuy nhiên, tiếng Trung còn dùng '急' để chỉ sự lo lắng, sốt ruột. Cách viết: Chữ '急' thuộc bộ '心' (tâm, trái tim), cho thấy trạng thái này liên quan đến cảm xúc bên trong. Phần trên giống chữ '刍' nhưng bị lược bớt nét, bạn có thể tưởng tượng một người đang cầm cái gì đó (彐) mà lòng (心) thì nóng như lửa đốt.

Ví dụ với từ 急

  • 时间很急,我们快走吧。

    Shíjiān hěn jí, wǒmen kuài zǒu ba.

    Thời gian rất gấp, chúng ta đi nhanh thôi.

  • 别急,慢慢说。

    Bié jí, màn man shuō.

    Đừng vội, nói từ từ thôi.

  • 他还没来,我很着急。

    Tā hái méi lái, wǒ hěn zháojí.

    Anh ấy vẫn chưa đến, tôi rất sốt ruột.

  • 这件事不急,明天再做吧。

    Zhè jiàn shì bù jí, míngtiān zài zuò ba.

    Việc này không gấp, mai làm cũng được.

  • 你急什么?

    Nǐ jí shénme?

    Bạn vội cái gì thế?

  • 别急,我来帮你。

    Bié jí, wǒ lái bāng nǐ.

    Đừng cuống, tôi đến giúp bạn đây.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License