怕pàphạ
怕 (pà) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phạ", nghĩa tiếng Việt: sợ; e rằng. Chữ 怕 có 8 nét, thuộc bộ 心.
Nghĩa của từ 怕
- 1(động từ) sợ
- 2(phó từ) e rằng
Cách viết chữ 怕
Âm Hán-Việt của 怕
phạ — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'phạ' không phải là một từ tiếng Việt hiện đại. Người Việt không dùng 'phạ' để diễn đạt nghĩa 'sợ hãi'.
Cách ghi nhớ từ 怕
Chữ 怕 (pà) gồm bộ 心 (tâm, trái tim) đứng bên trái và chữ 白 (bạch, màu trắng) bên phải. Bộ 'tâm' cho thấy từ này liên quan đến cảm xúc, tâm trạng. Khi sợ hãi, mặt bạn có thể trở nên trắng bệch (白), vậy nên 'tim (心) trắng (白) bệch' là một cách để nhớ nghĩa 'sợ hãi'.
Ví dụ với từ 怕
我怕狗。
Wǒ pà gǒu.
Tôi sợ chó.
你怕不怕黑?
Nǐ pà bù pà hēi?
Bạn có sợ bóng tối không?
别怕,我在这儿。
Bié pà, wǒ zài zhèr.
Đừng sợ, tôi ở đây rồi.
他怕迟到,所以跑得很快。
Tā pà chídào, suǒyǐ pǎo de hěn kuài.
Anh ấy sợ muộn nên chạy rất nhanh.
我怕明天会下雨。
Wǒ pà míngtiān huì xià yǔ.
Tôi e rằng ngày mai trời sẽ mưa.
她怕一个人在家。
Tā pà yī gè rén zài jiā.
Cô ấy sợ ở nhà một mình.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
