快要kuàiyàokhoái yếu

快要 (kuàiyào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "khoái yếu", nghĩa tiếng Việt: sắp; gần như. Từ gồm 2 chữ: 快 (khoái) + 要 (yếu), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 快要

phó từ

  1. 1sắp
  2. 2gần như

Cách viết các chữ trong từ 快要

khoáikuài

nhanh; vui vẻ; sắp

bộ(tâm)

yếuyào

muốn, cần; quan trọng

bộ西(tây)

Dễ nhầm耍 票

Âm Hán-Việt của 快要

khoái yếu Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'khoái yếu' không phải là một từ ghép có nghĩa trong tiếng Việt hiện đại. 'Khoái' thường đứng một mình với nghĩa 'nhanh' hoặc 'sung sướng', còn 'yếu' là 'quan trọng' hoặc 'cần', khi ghép lại không tạo thành từ quen dùng.

Cách ghép từ 快要

khoái + yếukhoái yếu

Cách ghi nhớ từ 快要

Để nhớ nghĩa 'sắp': 快 (khoái) vốn có nghĩa là 'nhanh', khi kết hợp với 要 (yếu - 'cần, muốn') tạo thành cảm giác một việc đang đến rất nhanh, sắp xảy ra. Về cách viết: 快 gồm bộ 心 (tâm, trái tim) đứng bên trái dạng biến thể 忄, thể hiện cảm xúc vui vẻ, phấn khởi khi việc gì đó sắp đến; bên phải là 夬 (quyết) gợi âm đọc 'khoái'. 要 có bộ 西 (tây) ở trên, phía dưới là 女 (nữ) – theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh người phụ nữ đặt tay lên eo thể hiện sự cần thiết, quan trọng.

Ví dụ với từ 快要

  • 快要下雨了。

    Kuàiyào xià yǔ le.

    Sắp mưa rồi.

  • 火车快要开了。

    Huǒchē kuàiyào kāi le.

    Tàu hỏa sắp chạy rồi.

  • 我快要到了。

    Wǒ kuàiyào dào le.

    Tôi sắp đến nơi rồi.

  • 他快要考试了,很紧张。

    Tā kuàiyào kǎoshì le, hěn jǐnzhāng.

    Anh ấy sắp thi rồi, rất căng thẳng.

  • 快要吃饭了,去洗手吧。

    Kuàiyào chīfàn le, qù xǐshǒu ba.

    Sắp ăn cơm rồi, đi rửa tay đi.

  • 天快要黑了,我们回家吧。

    Tiān kuàiyào hēi le, wǒmen huíjiā ba.

    Trời sắp tối rồi, chúng ta về nhà thôi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License