忘记 (wàngjì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "vong kí", nghĩa tiếng Việt: quên. Từ gồm 2 chữ: 忘 (vong) + 记 (kí), tổng cộng 12 nét.
Nghĩa của từ 忘记
động từ
- quên
Cách viết các chữ trong từ 忘记
Âm Hán-Việt của 忘记
vong kí — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'vong kí' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'vong kí' để chỉ việc quên, mà dùng từ thuần Việt 'quên' hoặc từ Hán-Việt khác như 'lãng quên'.
Cách ghép từ 忘记
忘 vong + 记 kí → vong kí
Cách ghi nhớ từ 忘记
忘 = bộ 心 (tâm, trái tim/tâm trí) + 亡 (vong, mất). Khi tâm trí mất đi thứ gì đó thì chính là 'quên'. 记 = bộ 讠 (ngôn, lời nói) + 己 (kỉ, bản thân). Dùng lời nói để ghi lại cho bản thân nhớ, đó là 'ghi nhớ'. Ghép lại, 'quên' và 'ghi nhớ' là hai mặt đối lập của trí nhớ.
Ví dụ với từ 忘记
我忘记带钥匙了。
Wǒ wàngjì dài yàoshi le.
Tôi quên mang chìa khóa rồi.
别忘记关灯。
Bié wàngjì guān dēng.
Đừng quên tắt đèn.
他忘记了那个人的名字。
Tā wàngjì le nàge rén de míngzi.
Anh ấy quên mất tên của người đó rồi.
你忘记今天有课了吗?
Nǐ wàngjì jīntiān yǒu kè le ma?
Bạn quên hôm nay có tiết học rồi à?
我永远不会忘记这一天。
Wǒ yǒngyuǎn bú huì wàngjì zhè yì tiān.
Tôi mãi mãi không bao giờ quên ngày hôm nay.
对不起,我忘记给你打电话了。
Duìbuqǐ, wǒ wàngjì gěi nǐ dǎ diànhuà le.
Xin lỗi, tôi quên gọi điện cho bạn rồi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
