tâmxīn
tim, tấm lòng, trung tâm
bộ心(tâm)
心里 (xīnlǐ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tâm lý", nghĩa tiếng Việt: trong lòng; trong tâm trí. Từ gồm 2 chữ: 心 (tâm) + 里 (lý), tổng cộng 11 nét.
danh từ
tâmxīn
tim, tấm lòng, trung tâm
bộ心(tâm)
lýlǐ(裏)
trong, bên trong; dặm (đơn vị)
bộ里(lý)
Dễ nhầm理 重
tâm lý — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'tâm lý' là một từ tiếng Việt có nghĩa là 'psychology', khác với nghĩa 'trong lòng' của '心里' trong tiếng Trung. Người Việt không dùng 'tâm lý' để chỉ vị trí hay suy nghĩ trong lòng.
心 tâm + 里 lý → tâm lý
Nghĩa: '心里' là 'trong lòng', đừng nhầm với 'tâm lý' (psychology) dù âm Hán-Việt giống hệt. Cách viết: 心 là bộ tâm (tim), tượng hình quả tim; 里 có bộ lý (dặm), gồm 田 (ruộng) và 土 (đất) — ruộng đất là nơi cư trú, ngụ ý 'bên trong'. Ghép lại: trái tim bên trong lồng ngực, tức là trong lòng.
我心里很高兴。
Wǒ xīnlǐ hěn gāoxìng.
Trong lòng tôi rất vui.
你心里在想什么?
Nǐ xīnlǐ zài xiǎng shénme?
Bạn đang nghĩ gì trong lòng vậy?
他心里很难过。
Tā xīnlǐ hěn nánguò.
Trong lòng anh ấy rất buồn.
这件事我一直记在心里。
Zhè jiàn shì wǒ yīzhí jì zài xīnlǐ.
Chuyện này tôi luôn ghi nhớ trong lòng.
别把话藏在心里。
Bié bǎ huà cáng zài xīnlǐ.
Đừng giấu lời trong lòng.
她心里明白,只是不说。
Tā xīnlǐ míngbai, zhǐshì bù shuō.
Cô ấy hiểu trong lòng, chỉ là không nói ra.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License