deđắc

得 (de) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "đắc", nghĩa tiếng Việt: được, có thể (trợ từ cấu trúc); phải, cần phải. Chữ 得 có 11 nét, thuộc bộ 彳.

Nghĩa của từ 得

trợ từ

  1. 1được, có thể (trợ từ cấu trúc)
  2. 2phải, cần phải

Cách viết chữ 得

đắcde

được, có thể; phải

bộ(xích)

Dễ nhầm很 待

Âm Hán-Việt của

đắc Bẫy nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa khác hẳn — dễ hiểu sai.

Âm Hán-Việt 'đắc' là từ tiếng Việt (đắc cử, đắc lợi) nhưng nghĩa là 'đạt được'. Trong tiếng Trung HSK2, '得' là trợ từ ngữ pháp biểu thị khả năng hoặc mức độ, hoàn toàn khác nghĩa với 'đắc' trong tiếng Việt.

Cách ghi nhớ từ 得

Chữ 得 gồm bộ 彳 (xích, bước chân trái) bên trái, gợi ý về hành động. Phần bên phải là 㝵 (gồm 旦 và 寸), theo lối chiết tự truyền thống có thể liên tưởng đến việc tay (寸) nắm được vật dưới ánh sáng (旦). Trong tiếng Trung hiện đại, khi đọc là 'de', chữ này là trợ từ đứng sau động từ để nối với phần bổ ngữ chỉ kết quả hoặc mức độ. Cảnh báo: đừng nhầm với nghĩa 'đắc' (đạt được) trong tiếng Việt, vì ở cấp HSK2, 得 chủ yếu là trợ từ ngữ pháp, không mang nghĩa từ vựng độc lập.

Ví dụ với từ 得

  • 他跑得很快。

    Tā pǎo de hěn kuài.

    Anh ấy chạy rất nhanh.

  • 我听得懂中文。

    Wǒ tīng de dǒng Zhōngwén.

    Tôi nghe hiểu tiếng Trung.

  • 你做得对。

    Nǐ zuò de duì.

    Bạn làm đúng rồi.

  • 她高兴得跳了起来。

    Tā gāoxìng de tiào le qǐlái.

    Cô ấy vui đến mức nhảy cẫng lên.

  • 我们得走了。

    Wǒmen děi zǒu le.

    Chúng tôi phải đi rồi.

  • 你得多喝水。

    Nǐ děi duō hē shuǐ.

    Bạn phải uống nhiều nước.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License