应该yīnggāiứng cai

phồn thể: 應該

应该 (yīnggāi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "ứng cai", nghĩa tiếng Việt: nên; cần phải. Từ gồm 2 chữ: 应 (ứng) + 该 (cai), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 应该

động từ

  1. 1nên
  2. 2cần phải

Cách viết các chữ trong từ 应该

ứngYīng()

đáp lại, phản ứng; nên, cần phải

bộ广(nghiễm)

Dễ nhầm庆 床

caigāi()

nên, phải; đó, ấy

bộ(ngôn)

Âm Hán-Việt của 应该

ứng cai Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Người Việt không dùng 'ứng cai' như một từ. Mỗi chữ Hán-Việt có nghĩa tương tự (ứng: nên, cai: nên) nhưng khi ghép lại không tạo thành từ tiếng Việt có nghĩa.

Cách ghép từ 应该

ứng + caiứng cai

Cách ghi nhớ từ 应该

Nghĩa: Cả hai chữ đều mang nghĩa 'nên, cần phải' trong Hán-Việt (ứng: đáp lại, phản ứng, nên; cai: nên, phải). Có thể liên tưởng đến việc 'phản ứng (应) đúng lúc là điều nên làm (该)'. Cách viết: 应 gồm bộ 广 (nghiễm, mái nhà) bên ngoài và phần bên trong gợi hình người đứng dưới mái — nhớ là 'ứng' phải có mái che. 该 có bộ 讠(ngôn, lời nói) bên trái, bên phải là 亥 (hợi) — lời nói (讠) đúng lúc (亥) chính là điều nên nói.

Ví dụ với từ 应该

  • 你应该去看医生。

    Nǐ yīnggāi qù kàn yīshēng.

    Bạn nên đi khám bác sĩ.

  • 我们不应该迟到。

    Wǒmen bù yīnggāi chídào.

    Chúng ta không nên đến muộn.

  • 他应该已经到家了。

    Tā yīnggāi yǐjīng dào jiā le.

    Anh ấy chắc hẳn đã về đến nhà rồi.

  • 我应该做什么?

    Wǒ yīnggāi zuò shénme?

    Tôi nên làm gì?

  • 你觉得我应该告诉他吗?

    Nǐ juéde wǒ yīnggāi gàosu tā ma?

    Bạn nghĩ tôi có nên nói với anh ấy không?

  • 学生应该努力学习。

    Xuésheng yīnggāi nǔlì xuéxí.

    Học sinh nên học tập chăm chỉ.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License