需要xūyàonhu yếu

需要 (xūyào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nhu yếu", nghĩa tiếng Việt: cần; nhu cầu. Từ gồm 2 chữ: 需 (nhu) + 要 (yếu), tổng cộng 23 nét.

Nghĩa của từ 需要

  1. 1(động từ) cần
  2. 2(danh từ) nhu cầu

Cách viết các chữ trong từ 需要

nhu

cần, nhu cầu

bộ()

yếuyào

muốn, yêu cầu; quan trọng, thiết yếu

bộ西(tây)

Dễ nhầm耍 票

Âm Hán-Việt của 需要

nhu yếu Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'nhu yếu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'nhu yếu' để chỉ nhu cầu hay sự cần thiết, mà dùng từ 'nhu cầu' hoặc 'cần'.

Cách ghép từ 需要

nhu + yếunhu yếu

Cách ghi nhớ từ 需要

需 (nhu) = bộ 雨 (vũ, mưa) + 而 (nhi). Mưa là thứ trời cho, không thể thiếu, nên 需 mang nghĩa 'cần'. 要 (yếu) = bộ 西 (tây) + 女 (nữ) — theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh người phụ nữ đặt tay lên eo, chỉ thứ thiết yếu. Nhớ: cần mưa (需) và thứ thiết yếu (要) ghép lại thành 'nhu cầu'.

Ví dụ với từ 需要

  • 我需要一杯水。

    Wǒ xūyào yī bēi shuǐ.

    Tôi cần một cốc nước.

  • 你需要帮助吗?

    Nǐ xūyào bāngzhù ma?

    Bạn có cần giúp đỡ không?

  • 他不需要这本书。

    Tā bù xūyào zhè běn shū.

    Anh ấy không cần cuốn sách này.

  • 我们需要更多的时间。

    Wǒmen xūyào gèng duō de shíjiān.

    Chúng tôi cần thêm thời gian.

  • 植物需要阳光和水。

    Zhíwù xūyào yángguāng hé shuǐ.

    Cây cối cần ánh nắng và nước.

  • 满足客户的需要很重要。

    Mǎnzú kèhù de xūyào hěn zhòngyào.

    Đáp ứng nhu cầu của khách hàng rất quan trọng.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License