常见 (cháng jiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thường kiến", nghĩa tiếng Việt: thường thấy; phổ biến. Từ gồm 2 chữ: 常 (thường) + 见 (kiến), tổng cộng 15 nét.
Nghĩa của từ 常见
tính từ
- 1thường thấy
- 2phổ biến
Cách viết các chữ trong từ 常见
Âm Hán-Việt của 常见
thường kiến — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'thường kiến' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'cái này rất thường kiến' mà sẽ dùng 'phổ biến' hoặc 'thường thấy'.
Cách ghép từ 常见
常 thường + 见 kiến → thường kiến
Cách ghi nhớ từ 常见
Nghĩa: '常' (thường) là thường xuyên, '见' (kiến) là thấy. Ghép lại là 'thường thấy' – cái gì hay thấy thì trở nên phổ biến. Cách viết: '常' có bộ '巾' (cân – khăn), phần trên giống chữ '堂' nhưng bỏ '土', nhớ là thứ gì 'thường' ngày; '见' là bộ '见' (kiến – thấy), chính là hình ảnh con mắt (目) trên hai chân (儿) đang nhìn.
Ví dụ với từ 常见
这是一种常见的植物。
Zhè shì yī zhǒng cháng jiàn de zhíwù.
Đây là một loại thực vật phổ biến.
感冒是冬天常见的病。
Gǎnmào shì dōngtiān cháng jiàn de bìng.
Cảm cúm là bệnh thường gặp vào mùa đông.
你常见到他吗?
Nǐ cháng jiàn dào tā ma?
Bạn có thường xuyên gặp anh ấy không?
这个语法错误很常见。
Zhège yǔfǎ cuòwù hěn cháng jiàn.
Lỗi ngữ pháp này rất phổ biến.
我们不常见面。
Wǒmen bù cháng jiàn miàn.
Chúng tôi không thường xuyên gặp mặt.
手机支付在中国很常见。
Shǒujī zhīfù zài Zhōngguó hěn cháng jiàn.
Thanh toán bằng điện thoại di động ở Trung Quốc rất phổ biến.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
