chángthường

常 (cháng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thường", nghĩa tiếng Việt: thường xuyên; thường. Chữ 常 có 11 nét, thuộc bộ 巾.

Nghĩa của từ 常

phó từ

  1. 1thường xuyên
  2. 2thường

Cách viết chữ 常

thườngcháng

thường, bình thường; thường xuyên

bộ(cân)

Dễ nhầm尝 裳

Âm Hán-Việt của

thường Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'thường' là từ tiếng Việt phổ biến, nghĩa 'thường xuyên' hoặc 'bình thường' trùng khớp với tiếng Trung.

Cách ghi nhớ từ 常

Chữ 'thường' gồm bộ 'cân' (巾 - khăn) ở dưới, phía trên giống chữ 'thượng' (尚) nhưng có thêm nét. Theo lối chiết tự truyền thống, 'thường' là chiếc khăn dài dùng hàng ngày, từ đó mang nghĩa 'bình thường, thường xuyên'. Nhớ bộ 'cân' (巾) để liên tưởng đến vật dụng quen thuộc, gắn với điều diễn ra thường nhật.

Ví dụ với từ 常

  • 我常常去图书馆。

    Wǒ chángcháng qù túshūguǎn.

    Tôi thường xuyên đến thư viện.

  • 他常在这里喝咖啡。

    Tā cháng zài zhèlǐ hē kāfēi.

    Anh ấy thường uống cà phê ở đây.

  • 你常运动吗?

    Nǐ cháng yùndòng ma?

    Bạn có thường xuyên tập thể dục không?

  • 这是一种很常⻅的问题。

    Zhè shì yī zhǒng hěn chángjiàn de wèntí.

    Đây là một loại vấn đề rất thường gặp.

  • 平常心很重要。

    Píngcháng xīn hěn zhòngyào.

    Tâm lý bình thường rất quan trọng.

  • 她非常喜欢穿常服。

    Tā fēicháng xǐhuān chuān chángfú.

    Cô ấy rất thích mặc thường phục.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License