zuǒtả

左 (zuǒ) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tả", nghĩa tiếng Việt: bên trái; tả (chính trị). Chữ 左 có 5 nét, thuộc bộ 工.

Nghĩa của từ 左

danh từ

  1. 1bên trái
  2. 2tả (chính trị)

Cách viết chữ 左

tảzuǒ

bên trái; tả (chính trị)

bộ(công)

Dễ nhầm右 在

Âm Hán-Việt của

tả Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'tả' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa 'bên trái' và 'tả khuynh' trùng khớp với tiếng Trung.

Cách ghi nhớ từ 左

Chữ 左 gồm bộ 工 (công) và phần trên giống chữ 大 (đại) nhưng có nét ngang ngắn hơn. Theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh bàn tay trái cầm thước thợ (chữ 工) gợi nghĩa 'bên trái'. Âm Hán-Việt 'tả' giống hệt từ tiếng Việt, bạn chỉ cần nhớ 'tả' là trái, đối lập với 'hữu' là phải.

Ví dụ với từ 左

  • 请向左转。

    Qǐng xiàng zuǒ zhuǎn.

    Xin hãy rẽ trái.

  • 邮局在左边。

    Yóujú zài zuǒbian.

    Bưu điện ở bên trái.

  • 他用左手写字。

    Tā yòng zuǒshǒu xiězì.

    Anh ấy viết chữ bằng tay trái.

  • 我的左腿有点疼。

    Wǒ de zuǒtuǐ yǒudiǎn téng.

    Chân trái của tôi hơi đau.

  • 这本书放在桌子的左上角。

    Zhè běn shū fàng zài zhuōzi de zuǒ shàng jiǎo.

    Cuốn sách này đặt ở góc trên bên trái của cái bàn.

  • 你走左边,我走右边。

    Nǐ zǒu zuǒbian, wǒ zǒu yòubian.

    Bạn đi bên trái, tôi đi bên phải.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License