小心xiǎoxīntiểu tâm

小心 (xiǎoxīn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tiểu tâm", nghĩa tiếng Việt: cẩn thận; chú ý; coi chừng. Từ gồm 2 chữ: 小 (tiểu) + 心 (tâm), tổng cộng 7 nét.

Nghĩa của từ 小心

động từ · tính từ

  1. 1cẩn thận
  2. 2chú ý
  3. 3coi chừng

Cách viết các chữ trong từ 小心

tiểuxiǎo

nhỏ, bé; ít tuổi

bộ(tiểu)

Dễ nhầm少 水

tâmxīn

tim, tấm lòng, trung tâm

bộ(tâm)

Âm Hán-Việt của 小心

tiểu tâm Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"Tiểu tâm" không phải là một từ tiếng Việt được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Người Việt không nói "tiểu tâm" mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như "cẩn thận", "chú ý".

Cách ghép từ 小心

tiểu + tâmtiểu tâm

Cách ghi nhớ từ 小心

Nghĩa: "小" (tiểu) là nhỏ, "心" (tâm) là tim. Hãy tưởng tượng bạn phải thu nhỏ trái tim mình lại, tập trung vào từng chi tiết nhỏ, đó chính là sự cẩn thận. Cách viết: "小" là bộ thủ của chính nó, hình ảnh một người đang dang tay nhưng thu hẹp lại. "心" là bộ tâm, tượng trưng cho trái tim, gồm 4 nét, nét giữa là tâm thất.

Ví dụ với từ 小心

  • 过马路时要小心。

    Guò mǎlù shí yào xiǎoxīn.

    Khi qua đường phải cẩn thận.

  • 小心,地上很滑。

    Xiǎoxīn, dì shang hěn huá.

    Coi chừng, mặt đất rất trơn.

  • 她做事非常小心。

    Tā zuòshì fēicháng xiǎoxīn.

    Cô ấy làm việc rất cẩn thận.

  • 请小心保管你的物品。

    Qǐng xiǎoxīn bǎoguǎn nǐ de wùpǐn.

    Hãy cẩn thận bảo quản đồ đạc của bạn.

  • 你说话要小心一点。

    Nǐ shuōhuà yào xiǎoxīn yīdiǎn.

    Bạn nói chuyện phải cẩn thận một chút.

  • 他不小心把杯子打破了。

    Tā bù xiǎoxīn bǎ bēizi dǎpò le.

    Anh ấy không cẩn thận làm vỡ cái cốc rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License