fēngphong

封 (fēng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phong", nghĩa tiếng Việt: bức, lá (lượng từ cho thư từ, vật được niêm phong); phong tước, ban cho; niêm phong, đóng kín. Chữ 封 có 9 nét, thuộc bộ 寸.

Nghĩa của từ 封

lượng từ · động từ

  1. 1bức, lá (lượng từ cho thư từ, vật được niêm phong)
  2. 2phong tước, ban cho
  3. 3niêm phong, đóng kín

Cách viết chữ 封

phongfēng

phong tước, đóng kín

bộ(thốn)

Âm Hán-Việt của

phong Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'phong' không phải là một từ tiếng Việt độc lập. Người Việt không dùng 'phong' riêng lẻ để chỉ hành động niêm phong hay bức thư. 'Phong' chỉ tồn tại trong các từ ghép Hán-Việt như 'phong tước', 'phong tỏa', 'niêm phong'.

Cách ghi nhớ từ 封

Nhớ nghĩa: Chữ 'phong' trong 'phong tước' (ban chức tước) và 'niêm phong' (đóng kín). Khi là lượng từ, hãy liên tưởng đến việc ngày xưa thư từ được cuộn lại và niêm phong bằng sáp, nên một 'phong' thư là một cuộn thư được đóng kín. Nhớ cách viết: Chữ 封 gồm hai phần, bên trái là hai chữ 'thổ' (土) xếp chồng, tượng trưng cho việc vun đất lên để đóng kín một thứ gì đó; bên phải là bộ 'thốn' (寸) chỉ bàn tay. Cả chữ thể hiện hành động dùng tay vun đất để phong kín hoặc trao tặng đất đai khi phong tước.

Ví dụ với từ 封

  • 我收到了三封信。

    Wǒ shōudào le sān fēng xìn.

    Tôi đã nhận được ba bức thư.

  • 这封信很重要。

    Zhè fēng xìn hěn zhòngyào.

    Bức thư này rất quan trọng.

  • 请帮我把信封好。

    Qǐng bāng wǒ bǎ xìn fēng hǎo.

    Làm ơn giúp tôi dán kín bức thư.

  • 他被封为总经理。

    Tā bèi fēng wéi zǒngjīnglǐ.

    Anh ấy được phong làm tổng giám đốc.

  • 冬天河面被封住了。

    Dōngtiān hémiàn bèi fēng zhù le.

    Mùa đông mặt sông bị đóng băng kín.

  • 你发了几封电子邮件?

    Nǐ fā le jǐ fēng diànzǐ yóujiàn?

    Bạn đã gửi mấy bức thư điện tử?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License