đốiduì(對)
đúng; đối đáp, đối xử; cặp, đôi
bộ寸(thốn)
Dễ nhầm时 付
对话 (duìhuà) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đối thoại", nghĩa tiếng Việt: đối thoại; nói chuyện. Từ gồm 2 chữ: 对 (đối) + 话 (thoại), tổng cộng 13 nét.
động từ
đốiduì(對)
đúng; đối đáp, đối xử; cặp, đôi
bộ寸(thốn)
Dễ nhầm时 付
thoạihuà(話)
lời nói; nói chuyện
bộ讠(ngôn)
Dễ nhầm活 刮
đối thoại — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'đối thoại' là từ tiếng Việt phổ biến, nghĩa hoàn toàn trùng khớp: cuộc nói chuyện trao đổi giữa hai hay nhiều người.
对 đối + 话 thoại → đối thoại
Đối thoại là nói chuyện qua lại. Chữ 对 (đối) có bộ 寸 (thốn) chỉ tay, mang nghĩa đối đáp, đối mặt. Chữ 话 (thoại) có bộ 讠(ngôn) chỉ lời nói, kết hợp với 舌 (thiệt, cái lưỡi) đã giản lược, nhấn mạnh hành động nói. Nhớ: 'đối' là hướng về nhau, 'thoại' là lời nói – hai người nói chuyện với nhau.
我们正在对话。
Wǒmen zhèngzài duìhuà.
Chúng tôi đang đối thoại.
这段对话很有意思。
Zhè duàn duìhuà hěn yǒuyìsi.
Đoạn đối thoại này rất thú vị.
你能和他对话吗?
Nǐ néng hé tā duìhuà ma?
Bạn có thể đối thoại với anh ấy không?
老师让学生们练习对话。
Lǎoshī ràng xuéshēngmen liànxí duìhuà.
Thầy giáo cho học sinh luyện tập đối thoại.
对话是学习语言的好方法。
Duìhuà shì xuéxí yǔyán de hǎo fāngfǎ.
Đối thoại là cách hay để học ngôn ngữ.
请读一下这个对话。
Qǐng dú yīxià zhège duìhuà.
Hãy đọc đoạn đối thoại này một chút.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License