anān
yên ổn, bình an
bộ宀(miên)
安静 (ānjìng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "an tĩnh", nghĩa tiếng Việt: yên tĩnh; trầm lặng. Từ gồm 2 chữ: 安 (an) + 静 (tĩnh), tổng cộng 20 nét.
tính từ
anān
yên ổn, bình an
bộ宀(miên)
tĩnhjìng(靜)
yên lặng, tĩnh lặng, không động đậy
bộ青(thanh)
an tĩnh — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'an tĩnh' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'yên tĩnh'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
安 an + 静 tĩnh → an tĩnh
安 (an) có bộ miên (宀) là mái nhà, bên trong là chữ nữ (女) chỉ người phụ nữ — hình ảnh người phụ nữ ở trong nhà mang ý nghĩa bình an, yên ổn. 静 (tĩnh) có bộ thanh (青) chỉ màu xanh, gợi sự trong trẻo, kết hợp với chữ tranh (争) bên cạnh — theo lối chiết tự, khi lòng không tranh giành thì tâm sẽ tĩnh lặng. Ghép lại, 'an tĩnh' là trạng thái vừa an toàn vừa lặng lẽ.
请安静!
Qǐng ānjìng!
Xin hãy giữ yên lặng!
这里很安静。
Zhèlǐ hěn ānjìng.
Ở đây rất yên tĩnh.
我喜欢安静的地方。
Wǒ xǐhuān ānjìng de dìfāng.
Tôi thích những nơi yên tĩnh.
孩子们终于安静下来了。
Háizimen zhōngyú ānjìng xiàlái le.
Bọn trẻ cuối cùng cũng yên lặng rồi.
你能安静一会儿吗?
Nǐ néng ānjìng yīhuìr ma?
Bạn có thể yên lặng một lát được không?
他性格很安静。
Tā xìnggé hěn ānjìng.
Tính cách anh ấy rất trầm lặng.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License