女人nǚrénnữ nhân

女人 (nǚrén) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nữ nhân", nghĩa tiếng Việt: phụ nữ; vợ. Từ gồm 2 chữ: 女 (nữ) + 人 (nhân), tổng cộng 5 nét.

Nghĩa của từ 女人

danh từ

  1. 1phụ nữ
  2. 2vợ

Cách viết các chữ trong từ 女人

nữ

nữ giới, phụ nữ, con gái

bộ(nữ)

Dễ nhầm好 奴

nhânrén

người, con người

bộ(nhân)

Dễ nhầm入 八

Âm Hán-Việt của 女人

nữ nhân Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'nữ nhân' không phải là một từ tiếng Việt hiện đại. Người Việt không nói 'nữ nhân' mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'phụ nữ', 'đàn bà'.

Cách ghép từ 女人

nữ + nhânnữ nhân

Cách ghi nhớ từ 女人

Nghĩa: '女' là nữ, '人' là người, ghép lại là 'người nữ' tức phụ nữ. Cách viết: '女' là một chữ tượng hình mô tả người phụ nữ đang quỳ, bộ thủ cũng chính là '女' (nữ). '人' là chữ tượng hình dáng người đang đứng, bộ thủ là '人' (nhân). Cả hai chữ đều rất cơ bản và dễ nhớ nhờ hình ảnh trực quan.

Ví dụ với từ 女人

  • 那个女人是我的老师。

    Nàge nǚrén shì wǒ de lǎoshī.

    Người phụ nữ đó là giáo viên của tôi.

  • 她是一个很漂亮的女人。

    Tā shì yī ge hěn piàoliang de nǚrén.

    Cô ấy là một người phụ nữ rất xinh đẹp.

  • 女人们正在聊天。

    Nǚrénmen zhèngzài liáotiān.

    Những người phụ nữ đang nói chuyện phiếm.

  • 你认识那个女人吗?

    Nǐ rènshi nàge nǚrén ma?

    Bạn có quen người phụ nữ đó không?

  • 他家里有一个女人和一个孩子。

    Tā jiā lǐ yǒu yī ge nǚrén hé yī ge háizi.

    Trong nhà anh ấy có một người phụ nữ và một đứa trẻ.

  • 这个女人工作很努力。

    Zhège nǚrén gōngzuò hěn nǔlì.

    Người phụ nữ này làm việc rất chăm chỉ.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License