tóuđầu

phồn thể:

头 (tóu) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "đầu", nghĩa tiếng Việt: đầu; tóc; đỉnh; đầu mối; người đứng đầu; con (lợn, gia súc). Chữ 头 có 5 nét, thuộc bộ 大.

Nghĩa của từ 头

danh từ · lượng từ · tính từ

  1. 1đầu
  2. 2tóc
  3. 3đỉnh
  4. 4đầu mối
  5. 5người đứng đầu
  6. 6con (lợn, gia súc)

Cách viết chữ 头

đầutóu()

đầu; người đứng đầu; phần đầu

bộ(đại)

Âm Hán-Việt của

đầu Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'đầu' là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch: tiếng Việt chỉ dùng 'đầu' cho phần cơ thể hoặc vị trí đứng đầu, không dùng cho 'tóc', 'lượng từ chỉ gia súc' hay 'hậu tố' như tiếng Trung.

Lượng từ dùng với

  • cái

Cách ghi nhớ từ 头

Để nhớ nghĩa: 'đầu' trong tiếng Việt chỉ phần thân thể hoặc vị trí đứng đầu, nhưng tiếng Trung còn dùng 'tóu' cho tóc (gội đầu), lượng từ chỉ gia súc (một 'đầu' lợn), và hậu tố (thạch đầu - hòn đá). Hãy liên tưởng 'cái đầu' là nơi bắt đầu mọi thứ. Để nhớ cách viết: chữ '头' gồm 5 nét, có bộ '大' (lớn) ở trên và hai nét chấm dưới. Theo lối chiết tự truyền thống, phần trên tượng trưng cho một người đang dang tay, hai nét dưới là tóc hoặc điểm nhấn vào phần đầu — nhấn mạnh bộ phận quan trọng nhất trên cơ thể.

Ví dụ với từ 头

  • 我头疼。

    Wǒ tóu téng.

    Tôi đau đầu.

  • 她洗头了吗?

    Tā xǐ tóu le ma?

    Cô ấy đã gội đầu chưa?

  • 山头上有很多雪。

    Shān tóu shàng yǒu hěn duō xuě.

    Trên đỉnh núi có rất nhiều tuyết.

  • 他是我们的头儿。

    Tā shì wǒmen de tóur.

    Anh ấy là sếp của chúng tôi.

  • 他家有三头牛。

    Tā jiā yǒu sān tóu niú.

    Nhà anh ấy có ba con bò.

  • 这件事让我从头开始。

    Zhè jiàn shì ràng wǒ cóng tóu kāishǐ.

    Việc này khiến tôi phải bắt đầu lại từ đầu.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License