太阳tàiyángthái dương

phồn thể: 太陽

太阳 (tàiyáng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thái dương", nghĩa tiếng Việt: mặt trời; ánh nắng mặt trời; thái dương (huyệt). Từ gồm 2 chữ: 太 (thái) + 阳 (dương), tổng cộng 10 nét.

Nghĩa của từ 太阳

danh từ

  1. 1mặt trời
  2. 2ánh nắng mặt trời
  3. 3thái dương (huyệt)

Cách viết các chữ trong từ 太阳

tháitài

quá, rất; cao, lớn (tôn xưng)

bộ(đại)

Dễ nhầm大 犬

dươngyáng()

mặt trời, ánh sáng; phía nam sông, phía bắc núi; dương (đối lập với âm)

bộ(phụ)

Dễ nhầm阳 阴

Âm Hán-Việt của 太阳

thái dương Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Từ 'thái dương' trong tiếng Việt có nghĩa là mặt trời, giống hệt nghĩa gốc Hán. Đây là từ Hán-Việt thông dụng, người Việt nào cũng hiểu.

Lượng từ dùng với 太阳

  • cái
  • lúnvầng

Cách ghép từ 太阳

thái + dươngthái dương

Cách ghi nhớ từ 太阳

Âm Hán-Việt 'thái dương' rất quen thuộc, bạn cứ liên tưởng đến Thái Dương thần (thần Mặt Trời) là nhớ ngay nghĩa. Về cách viết: 太 = bộ 大 (đại, to lớn) thêm một chấm nhỏ bên dưới, giống như mặt trời quá lớn nên phải thêm dấu nhấn; 阳 = bộ 阜 (phụ, gò đất) bên trái + 日 (nhật, mặt trời) bên phải, gợi hình ảnh mặt trời chiếu sáng bên sườn đồi — cũng chính là nghĩa 'phía nam sông, phía bắc núi' có nắng.

Ví dụ với từ 太阳

  • 太阳从东边升起。

    Tàiyáng cóng dōngbian shēngqǐ.

    Mặt trời mọc ở đằng đông.

  • 今天太阳很大。

    Jīntiān tàiyáng hěn dà.

    Hôm nay nắng to quá.

  • 太阳下山了。

    Tàiyáng xiàshān le.

    Mặt trời lặn rồi.

  • 你喜欢晒太阳吗?

    Nǐ xǐhuan shài tàiyáng ma?

    Bạn có thích tắm nắng không?

  • 太阳光很刺眼。

    Tàiyángguāng hěn cìyǎn.

    Ánh nắng mặt trời rất chói mắt.

  • 地球绕着太阳转。

    Dìqiú ràozhe tàiyáng zhuàn.

    Trái đất quay xung quanh mặt trời.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License