大熊猫 (dàxióngmāo) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đại hùng miêu", nghĩa tiếng Việt: gấu trúc lớn. Từ gồm 3 chữ: 大 (đại) + 熊 (hùng) + 猫 (miêu), tổng cộng 28 nét.
Nghĩa của từ 大熊猫
danh từ
- gấu trúc lớn
Cách viết các chữ trong từ 大熊猫
Âm Hán-Việt của 大熊猫
đại hùng miêu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'đại hùng miêu' không phải là từ tiếng Việt. Người Việt gọi loài này là 'gấu trúc' hoặc 'gấu trúc lớn'.
Lượng từ dùng với 大熊猫
- 只zhī→ con
Cách ghép từ 大熊猫
大 đại + 熊 hùng + 猫 miêu → đại hùng miêu
Cách ghi nhớ từ 大熊猫
Để nhớ nghĩa: 'đại' (大) là lớn, 'hùng' (熊) là gấu, 'miêu' (猫) là mèo – ghép lại thành 'gấu mèo lớn', đúng như hình dáng của gấu trúc. Để nhớ cách viết: 熊 có bộ 火 (hoả, lửa) ở dưới, liên tưởng đến sức mạnh như lửa của loài gấu; 猫 có bộ 犭 (khuyển, chó) bên trái, vì mèo cũng là thú nhỏ cùng họ với chó.
Ví dụ với từ 大熊猫
大熊猫是中国的国宝。
Dàxióngmāo shì Zhōngguó de guóbǎo.
Gấu trúc lớn là quốc bảo của Trung Quốc.
你见过大熊猫吗?
Nǐ jiànguò dàxióngmāo ma?
Bạn đã từng nhìn thấy gấu trúc lớn chưa?
这只大熊猫非常可爱。
Zhè zhī dàxióngmāo fēicháng kě'ài.
Con gấu trúc lớn này vô cùng đáng yêu.
大熊猫喜欢吃竹子。
Dàxióngmāo xǐhuān chī zhúzi.
Gấu trúc lớn thích ăn tre.
动物园里的大熊猫在睡觉。
Dòngwùyuán lǐ de dàxióngmāo zài shuìjiào.
Con gấu trúc lớn trong sở thú đang ngủ.
我想去四川看大熊猫。
Wǒ xiǎng qù Sìchuān kàn dàxióngmāo.
Tôi muốn đi Tứ Xuyên xem gấu trúc lớn.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
