大概dàgàiđại khái

大概 (dàgài) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đại khái", nghĩa tiếng Việt: đại khái; khoảng chừng; có lẽ. Từ gồm 2 chữ: 大 (đại) + 概 (khái), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 大概

  1. 1(tính từ) đại khái
  2. 2(phó từ) khoảng chừng
  3. 3(danh từ) có lẽ

Cách viết các chữ trong từ 大概

đại

to, lớn

bộ(đại)

Dễ nhầm太 犬

kháigài

khái quát, đại khái; tất cả

bộ(mộc)

Âm Hán-Việt của 大概

đại khái Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Người Việt dùng 'đại khái' với nghĩa tương tự tiếng Trung: chỉ sự ước lượng, không đi vào chi tiết, hoặc diễn đạt ý 'có lẽ, khoảng chừng'.

Cách ghép từ 大概

đại + kháiđại khái

Cách ghi nhớ từ 大概

Âm Hán-Việt 'đại khái' chính là từ ta vẫn dùng. Để nhớ chữ 概: bên trái là bộ 木 (mộc, gỗ), liên hệ đến cái gậy gỗ thời xưa dùng để gạt thóc cho bằng mặt khi đong lường – từ đó sinh ra nghĩa 'khái quát, ước lượng'. Chữ 大 (đại) là 'to, lớn', ghép lại thành 'cái nhìn toàn cảnh, không chi tiết'.

Ví dụ với từ 大概

  • 他大概三十岁。

    Tā dàgài sānshí suì.

    Anh ấy khoảng chừng ba mươi tuổi.

  • 你大概需要多少钱?

    Nǐ dàgài xūyào duōshao qián?

    Bạn đại khái cần bao nhiêu tiền?

  • 我大概明白了你的意思。

    Wǒ dàgài míngbai le nǐ de yìsi.

    Tôi đại khái đã hiểu ý của bạn.

  • 明天大概会下雨。

    Míngtiān dàgài huì xià yǔ.

    Ngày mai có lẽ sẽ mưa.

  • 请你说个大概的情况。

    Qǐng nǐ shuō ge dàgài de qíngkuàng.

    Bạn hãy nói tình hình đại khái đi.

  • 他大概不会来了。

    Tā dàgài bù huì lái le.

    Anh ta có lẽ sẽ không đến nữa.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License