外地wàidìngoại địa

外地 (wàidì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "ngoại địa", nghĩa tiếng Việt: vùng khác, nơi khác (không phải nơi mình đang ở). Từ gồm 2 chữ: 外 (ngoại) + 地 (địa), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 外地

danh từ

  1. vùng khác, nơi khác (không phải nơi mình đang ở)

Cách viết các chữ trong từ 外地

ngoạiwài

ngoài, bên ngoài; ngoại quốc

bộ(tịch)

Dễ nhầm处 多

địa

đất; địa điểm; một cách (trợ từ)

bộ(thổ)

Dễ nhầm他 池

Âm Hán-Việt của 外地

ngoại địa Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'ngoại địa' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'ngoại địa' để chỉ vùng khác hay tỉnh khác.

Cách ghép từ 外地

ngoại + địangoại địa

Cách ghi nhớ từ 外地

Nghĩa: '外' (ngoại) là bên ngoài, '地' (địa) là đất hay địa điểm. Ghép lại là vùng đất bên ngoài nơi mình đang ở, tức là tỉnh khác, vùng khác. Cách viết: '外' gồm bộ 夕 (tịch, đêm tối) bên trái và nét phẩy, nét móc bên phải, liên tưởng buổi tối nhìn ra bên ngoài. '地' có bộ 土 (thổ, đất) bên trái chỉ nghĩa liên quan đến mặt đất, bên phải là chữ '也' (dã) mượn âm.

Ví dụ với từ 外地

  • 他是从外地来的。

    Tā shì cóng wàidì lái de.

    Anh ấy từ nơi khác đến.

  • 我很少去外地旅游。

    Wǒ hěn shǎo qù wàidì lǚyóu.

    Tôi rất ít khi đi du lịch ở vùng khác.

  • 外地人可能不习惯这里的天气。

    Wàidì rén kěnéng bù xíguàn zhèlǐ de tiānqì.

    Người nơi khác có thể không quen thời tiết ở đây.

  • 他在外地工作,很少回家。

    Tā zài wàidì gōngzuò, hěn shǎo huí jiā.

    Anh ấy làm việc ở tỉnh xa, rất ít khi về nhà.

  • 你打算去外地读书吗?

    Nǐ dǎsuàn qù wàidì dúshū ma?

    Bạn định đi học ở tỉnh khác à?

  • 这个苹果是从外地运来的。

    Zhège píngguǒ shì cóng wàidì yùn lái de.

    Quả táo này được vận chuyển từ vùng khác đến.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License