外卖 (wàimài) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "ngoại mại", nghĩa tiếng Việt: đồ ăn mang đi; dịch vụ giao đồ ăn. Từ gồm 2 chữ: 外 (ngoại) + 卖 (mại), tổng cộng 13 nét.
Nghĩa của từ 外卖
- 1(động từ) đồ ăn mang đi
- 2(danh từ) dịch vụ giao đồ ăn
Cách viết các chữ trong từ 外卖
Âm Hán-Việt của 外卖
ngoại mại — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'ngoại mại' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để chỉ đồ ăn mang đi hay dịch vụ giao hàng.
Cách ghép từ 外卖
外 ngoại + 卖 mại → ngoại mại
Cách ghi nhớ từ 外卖
Nghĩa: 'Ngoại' (外) là bên ngoài, 'mại' (卖) là bán. Bán đồ cho người ta mang ra ngoài ăn, đó chính là đồ ăn mang đi. Cách viết: 外 gồm bộ 夕 (tịch, buổi tối) và chữ 卜 (bốc), liên tưởng buổi tối đi ra ngoài. 卖 gồm bộ 十 (thập, số mười) ở trên và chữ 买 (mãi, mua) ở dưới, dễ nhớ vì 'mua' và 'bán' là một cặp, chỉ cần thêm nét 'thập' là thành 'bán'.
Ví dụ với từ 外卖
我今天中午点了一个外卖。
Wǒ jīntiān zhōngwǔ diǎn le yī gè wàimài.
Trưa nay tôi đã gọi một suất đồ ăn mang đi.
这家餐厅的外卖很好吃。
Zhè jiā cāntīng de wàimài hěn hǎochī.
Đồ ăn mang đi của nhà hàng này rất ngon.
你更喜欢堂食还是外卖?
Nǐ gèng xǐhuān tángshí háishì wàimài?
Bạn thích ăn tại chỗ hay đồ mang đi hơn?
外卖小哥每天都很辛苦。
Wàimài xiǎogē měitiān dōu hěn xīnkǔ.
Anh shipper giao đồ ăn ngày nào cũng rất vất vả.
雨太大了,我们叫外卖吧。
Yǔ tài dà le, wǒmen jiào wàimài ba.
Mưa to quá, chúng ta gọi đồ ăn mang đi đi.
这个外卖软件可以打折。
Zhège wàimài ruǎnjiàn kěyǐ dǎzhé.
Ứng dụng gọi đồ ăn mang đi này có thể giảm giá.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
