shēngthanh

phồn thể:

声 (shēng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thanh", nghĩa tiếng Việt: âm thanh, tiếng; thanh danh; lượng từ cho âm thanh. Chữ 声 có 7 nét, thuộc bộ 士.

Nghĩa của từ 声

danh từ · lượng từ

  1. 1âm thanh, tiếng
  2. 2thanh danh
  3. 3lượng từ cho âm thanh

Cách viết chữ 声

thanhshēng()

âm thanh, tiếng; thanh danh

bộ()

Âm Hán-Việt của

thanh Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Trong tiếng Việt, 'thanh' là một từ thông dụng, nhưng nghĩa chính đã lệch sang 'trong trẻo' (nước thanh, trời thanh) hoặc 'xanh' (thanh thiên). Nghĩa 'âm thanh' chỉ còn sống trong các từ ghép Hán-Việt như 'thanh âm', 'thanh điệu', không dùng độc lập.

Lượng từ dùng với

  • cái / tiếng

Cách ghi nhớ từ 声

Để nhớ nghĩa 'âm thanh', hãy liên tưởng đến từ Hán-Việt quen thuộc 'thanh âm'. Chữ 声 (thanh) có bộ 士 (sĩ) ở trên, nhưng đây là dạng giản thể của chữ 聲 gốc, vốn có bộ 耳 (nhĩ - cái tai) thể hiện việc nghe. Theo lối chiết tự truyền thống, phần trên của chữ phồn thể tượng trưng cho âm thanh phát ra từ khánh đá, phần dưới là tai để nghe, ghép lại thành 'âm thanh'.

Ví dụ với từ 声

  • 我听到了一个奇怪的声音。

    Wǒ tīng dào le yī gè qíguài de shēngyīn.

    Tôi đã nghe thấy một âm thanh kỳ lạ.

  • 她的歌声非常好听。

    Tā de gēshēng fēicháng hǎotīng.

    Giọng hát của cô ấy rất hay.

  • 请大声一点儿说话。

    Qǐng dà shēng yīdiǎnr shuōhuà.

    Xin hãy nói to lên một chút.

  • 教室里一点儿声音都没有。

    Jiàoshì lǐ yīdiǎnr shēngyīn dōu méiyǒu.

    Trong lớp học không có một tiếng động nào.

  • 电话里传来了妈妈的声音。

    Diànhuà lǐ chuán lái le māma de shēngyīn.

    Điện thoại truyền đến giọng nói của mẹ.

  • 他喊了三声,没人回答。

    Tā hǎn le sān shēng, méi rén huídá.

    Anh ấy đã hét lên ba tiếng, không ai trả lời.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License