thànhchéng
thành luỹ, thành phố
bộ土(thổ)
Dễ nhầm诚 域
城市 (chéngshì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thành thị", nghĩa tiếng Việt: thành phố; đô thị. Từ gồm 2 chữ: 城 (thành) + 市 (thị), tổng cộng 14 nét.
danh từ
thànhchéng
thành luỹ, thành phố
bộ土(thổ)
Dễ nhầm诚 域
thịshì
chợ, thành phố, thị trường
bộ巾(cân)
Dễ nhầm巾 布
thành thị — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Từ 'thành thị' trong tiếng Việt có nghĩa là thành phố, khu vực đô thị, trùng khớp với nghĩa của từ '城市' trong tiếng Trung.
城 thành + 市 thị → thành thị
Nghĩa: 'Thành thị' là từ Hán-Việt quen thuộc chỉ khu vực đô thị, bạn có thể liên tưởng đến 'thành phố' và 'thị trấn'. Cách viết: Chữ '城' có bộ '土' (thổ) chỉ đất, tường thành xưa làm từ đất; phần còn lại là '成' (thành) gợi âm. Chữ '市' có bộ '巾' (cân) là khăn, liên tưởng đến chợ búa tấp nập người mua kẻ bán treo khăn vải.
北京是一个很大的城市。
Běijīng shì yī gè hěn dà de chéngshì.
Bắc Kinh là một thành phố rất lớn.
你喜欢哪个城市?
Nǐ xǐhuān nǎ gè chéngshì?
Bạn thích thành phố nào?
这个城市的交通很方便。
Zhè gè chéngshì de jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông của thành phố này rất thuận tiện.
我从小城市搬到了大城市。
Wǒ cóng xiǎo chéngshì bān dào le dà chéngshì.
Tôi chuyển từ thành phố nhỏ đến thành phố lớn.
城市里有很多高楼。
Chéngshì lǐ yǒu hěn duō gāolóu.
Trong thành phố có rất nhiều nhà cao tầng.
上海是中国最大的城市之一。
Shànghǎi shì Zhōngguó zuì dà de chéngshì zhī yī.
Thượng Hải là một trong những thành phố lớn nhất Trung Quốc.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License