周末zhōumòchu mạt

phồn thể: 週末

周末 (zhōumò) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "chu mạt", nghĩa tiếng Việt: cuối tuần. Từ gồm 2 chữ: 周 (chu) + 末 (mạt), tổng cộng 13 nét.

Nghĩa của từ 周末

danh từ

  1. cuối tuần

Cách viết các chữ trong từ 周末

chuzhōu()

vòng quanh; chu đáo; tuần lễ; triều đại

bộ(khẩu)

mạtme

ngọn, cuối; bột, vụn; không quan trọng

bộ(mộc)

Dễ nhầm

Âm Hán-Việt của 周末

chu mạt Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'chu mạt' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'cuối tuần'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Cách ghép từ 周末

chu + mạtchu mạt

Cách ghi nhớ từ 周末

Nghĩa: '周' (chu) là tuần, '末' (mạt) là ngọn, phần cuối. Cuối của một tuần chính là cuối tuần. Cách viết: '周' có bộ 口 (khẩu) bên ngoài, bên trong là chữ '吉' (cát) biến thể, tượng trưng cho một không gian hay chu kỳ khép kín. '末' là chữ '木' (mộc, cây) với một nét ngang dài ở ngọn, chỉ vị trí ngọn cây, từ đó mang nghĩa là phần cuối.

Ví dụ với từ 周末

  • 周末你有什么安排?

    Zhōumò nǐ yǒu shénme ānpái?

    Cuối tuần bạn có kế hoạch gì?

  • 我周末经常去公园跑步。

    Wǒ zhōumò jīngcháng qù gōngyuán pǎobù.

    Tôi thường đến công viên chạy bộ vào cuối tuần.

  • 祝你周末愉快!

    Zhù nǐ zhōumò yúkuài!

    Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!

  • 这个周末我要加班。

    Zhège zhōumò wǒ yào jiābān.

    Cuối tuần này tôi phải tăng ca.

  • 他上周末去海边了。

    Tā shàng zhōumò qù hǎibiān le.

    Cuối tuần trước anh ấy đã đi biển.

  • 周末的电影票很难买。

    Zhōumò de diànyǐng piào hěn nán mǎi.

    Vé xem phim cuối tuần rất khó mua.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License