向 (xiàng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hướng", nghĩa tiếng Việt: hướng về; đối với; hướng. Chữ 向 có 6 nét, thuộc bộ 口.
Nghĩa của từ 向
động từ · giới từ
- 1hướng về
- 2đối với
- 3hướng
Cách viết chữ 向
Âm Hán-Việt của 向
hướng — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'hướng' là một từ tiếng Việt thông dụng, mang nghĩa chính là phương hướng hoặc sự hướng về một phía, trùng khớp với nghĩa gốc Hán.
Cách ghi nhớ từ 向
Để nhớ nghĩa: 'hướng' trong tiếng Việt có nghĩa là phương hướng hay hướng về, giống hệt cách dùng của 向. Để nhớ cách viết: chữ 向 có bộ 口 (khẩu, cái miệng) bên dưới và nét phẩy (丿) từ trên bao phủ xuống. Theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh này giống như một cái miệng nhà hướng về phía Bắc, từ đó sinh ra nghĩa 'hướng về'.
Ví dụ với từ 向
请一直向前走。
Qǐng yīzhí xiàng qián zǒu.
Xin hãy đi thẳng về phía trước.
他向我笑了笑。
Tā xiàng wǒ xiào le xiào.
Anh ấy mỉm cười với tôi.
我们应该向他学习。
Wǒmen yīnggāi xiàng tā xuéxí.
Chúng ta nên học hỏi từ anh ấy.
风的方向变了。
Fēng de fāngxiàng biàn le.
Hướng gió đã thay đổi.
你向谁借的这本书?
Nǐ xiàng shéi jiè de zhè běn shū?
Bạn đã mượn cuốn sách này của ai?
他转身面向大家。
Tā zhuǎnshēn miàn xiàng dàjiā.
Anh ấy quay người lại, mặt hướng về phía mọi người.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
