名单 (míngdān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "danh đơn", nghĩa tiếng Việt: danh sách. Từ gồm 2 chữ: 名 (danh) + 单 (đơn), tổng cộng 14 nét.
Nghĩa của từ 名单
danh từ
- danh sách
Cách viết các chữ trong từ 名单
Âm Hán-Việt của 名单
danh đơn — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'danh đơn' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'danh đơn' mà dùng 'danh sách'.
Lượng từ dùng với 名单
- 份fèn→ bản
- 张zhāng→ tờ
Cách ghép từ 名单
名 danh + 单 đơn → danh đơn
Cách ghi nhớ từ 名单
名单 (danh sách) gồm 名 (tên) và 单 (đơn, tờ đơn) — hiểu là 'tờ giấy ghi tên'. Chữ 名 có bộ 口 (khẩu, cái miệng) và 夕 (tịch, buổi tối), theo lối chiết tự truyền thống: trong bóng tối phải tự xưng tên bằng miệng. Chữ 单 có bộ 八 (bát, số tám) và phần dưới giống chữ 十 (thập, mười) và 口 (khẩu) — hình ảnh một tờ đơn lẻ.
Ví dụ với từ 名单
这是参加比赛的学生名单。
Zhè shì cānjiā bǐsài de xuésheng míngdān.
Đây là danh sách học sinh tham gia cuộc thi.
请把你的名字写在名单上。
Qǐng bǎ nǐ de míngzi xiě zài míngdān shàng.
Hãy viết tên bạn vào danh sách.
名单里没有我的名字。
Míngdān lǐ méiyǒu wǒ de míngzi.
Trong danh sách không có tên tôi.
老师正在看名单。
Lǎoshī zhèngzài kàn míngdān.
Thầy giáo đang xem danh sách.
这份名单是谁做的?
Zhè fèn míngdān shì shéi zuò de?
Danh sách này là ai làm vậy?
我已经把名单交给经理了。
Wǒ yǐjīng bǎ míngdān jiāo gěi jīnglǐ le.
Tôi đã đưa danh sách cho quản lý rồi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
