如果rúguǒnhư quả

如果 (rúguǒ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "như quả", nghĩa tiếng Việt: nếu; nếu như. Từ gồm 2 chữ: 如 (như) + 果 (quả), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 如果

liên từ

  1. 1nếu
  2. 2nếu như

Cách viết các chữ trong từ 如果

như

giống như, bằng; nếu như

bộ(nữ)

Dễ nhầm好 妇

quảguǒ

trái cây; kết quả

bộ(mộc)

Dễ nhầm里 课

Âm Hán-Việt của 如果

như quả Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"Như quả" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói "như quả" để diễn đạt điều kiện, mà dùng "nếu" hoặc "nếu như".

Cách ghép từ 如果

như + quảnhư quả

Cách ghi nhớ từ 如果

Nhớ nghĩa: "Như" (如) là giống như, "quả" (果) là kết quả. Bạn có thể liên tưởng đến một giả thiết "giống như kết quả đã xảy ra", từ đó suy ra nghĩa "nếu". Nhớ cách viết: 如 gồm bộ 女 (nữ, người phụ nữ) bên trái và 口 (khẩu, cái miệng) bên phải, gợi ý phụ nữ nói năng nhẹ nhàng, uyển chuyển như lời "nếu". 果 gồm bộ 木 (mộc, cây cối) ở dưới và 田 (điền, ruộng) ở trên, hình ảnh trái cây trên cây, nhấn mạnh vào kết quả thu hoạch được.

Ví dụ với từ 如果

  • 如果明天下雨,我就不去了。

    Rúguǒ míngtiān xià yǔ, wǒ jiù bù qù le.

    Nếu ngày mai trời mưa, tôi sẽ không đi nữa.

  • 如果你喜欢,我就送给你。

    Rúguǒ nǐ xǐhuan, wǒ jiù sòng gěi nǐ.

    Nếu bạn thích, tôi sẽ tặng cho bạn.

  • 如果有什么问题,请告诉我。

    Rúguǒ yǒu shénme wèntí, qǐng gàosu wǒ.

    Nếu có vấn đề gì, hãy nói với tôi.

  • 如果我是你,我会再试一次。

    Rúguǒ wǒ shì nǐ, wǒ huì zài shì yī cì.

    Nếu tôi là bạn, tôi sẽ thử lại một lần nữa.

  • 如果不忙的话,我们去看电影吧。

    Rúguǒ bù máng dehuà, wǒmen qù kàn diànyǐng ba.

    Nếu không bận thì chúng ta đi xem phim nhé.

  • 他问我如果找不到路怎么办。

    Tā wèn wǒ rúguǒ zhǎo bù dào lù zěnme bàn.

    Anh ấy hỏi tôi nếu không tìm thấy đường thì làm thế nào.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License