只是zhǐshìchích thị

只是 (zhǐshì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "chích thị", nghĩa tiếng Việt: chỉ là; nhưng mà. Từ gồm 2 chữ: 只 (chích) + 是 (thị), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 只是

  1. 1(phó từ) chỉ là
  2. 2(liên từ) nhưng mà

Cách viết các chữ trong từ 只是

chíchzhǐ()

chỉ, duy nhất (lượng từ cho một số động vật, đồ vật)

bộ(khẩu)

Dễ nhầm兄 贝

thịshì()

là; đúng

bộ(nhật)

Dễ nhầm足 走

Âm Hán-Việt của 只是

chích thị Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'chích thị' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'chích thị' mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'chỉ là', 'nhưng' để diễn đạt ý này.

Cách ghép từ 只是

chích + thịchích thị

Cách ghi nhớ từ 只是

Nghĩa: 只是 (zhǐshì) kết hợp 只 (chỉ, duy nhất) và 是 (là), tạo thành 'chỉ là' hoặc 'nhưng mà'. Hãy nhớ nghĩa 'chỉ là' khi nó đứng giữa câu để giảm nhẹ mức độ, và 'nhưng mà' khi nối hai mệnh đề đối lập nhẹ nhàng.
Cách viết: 只 gồm bộ 口 (khẩu, cái miệng) ở dưới, phía trên giống hình một vật bị chia tách, gợi ý 'chỉ một phần nhỏ'. 是 gồm bộ 日 (nhật, mặt trời) ở trên và 正 (chính) ở dưới, mặt trời đứng ngay trên đầu là chuẩn mực của sự 'đúng', 'là'.

Ví dụ với từ 只是

  • 我只是开个玩笑。

    Wǒ zhǐshì kāi ge wánxiào.

    Tôi chỉ là đùa một chút thôi.

  • 他不是生气,只是太累了。

    Tā bù shì shēngqì, zhǐshì tài lèi le.

    Anh ấy không phải đang giận, chỉ là quá mệt thôi.

  • 这件衣服很好看,只是太贵了。

    Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn, zhǐshì tài guì le.

    Bộ quần áo này rất đẹp, nhưng mà đắt quá.

  • 我想去,只是没有时间。

    Wǒ xiǎng qù, zhǐshì méiyǒu shíjiān.

    Tôi muốn đi, chỉ là không có thời gian.

  • 他只是笑了笑,没说话。

    Tā zhǐshì xiào le xiào, méi shuōhuà.

    Anh ấy chỉ là cười cười, không nói gì.

  • 你只是需要多练习。

    Nǐ zhǐshì xūyào duō liànxí.

    Bạn chỉ là cần luyện tập nhiều hơn thôi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License