变成 (biànchéng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "biến thành", nghĩa tiếng Việt: trở thành; biến thành. Từ gồm 2 chữ: 变 (biến) + 成 (thành), tổng cộng 14 nét.
Nghĩa của từ 变成
động từ
- 1trở thành
- 2biến thành
Cách viết các chữ trong từ 变成
Âm Hán-Việt của 变成
biến thành — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'biến thành' là một từ tiếng Việt thông dụng, có nghĩa giống hệt với từ '变成' trong tiếng Trung, đều chỉ sự thay đổi trạng thái để trở thành một cái gì đó khác.
Cách ghép từ 变成
变 biến + 成 thành → biến thành
Cách ghi nhớ từ 变成
Âm Hán-Việt 'biến thành' chính là nghĩa của từ, rất dễ nhớ. Về cách viết: '变' (biến) gồm phần trên giống chữ '亦' (diệc) nhưng có thêm nét, thể hiện sự thay đổi; '成' (thành) có bộ '戈' (qua, vũ khí), theo lối chiết tự truyền thống, để hoàn thành việc lớn thường cần đến nỗ lực như ra trận. Bạn có thể liên tưởng: muốn 'biến thành' công, phải có khí chất của một chiến binh (bộ '戈').
Ví dụ với từ 变成
我想变成一只鸟。
Wǒ xiǎng biànchéng yī zhī niǎo.
Tôi muốn biến thành một con chim.
水可以变成冰。
Shuǐ kěyǐ biànchéng bīng.
Nước có thể biến thành băng.
他变成了一个好人。
Tā biànchéngle yī gè hǎorén.
Anh ấy đã trở thành một người tốt.
你的梦想会变成现实吗?
Nǐ de mèngxiǎng huì biànchéng xiànshí ma?
Ước mơ của bạn sẽ trở thành hiện thực chứ?
毛毛虫最后变成了蝴蝶。
Máomaochóng zuìhòu biànchéngle húdié.
Sâu róm cuối cùng đã biến thành bướm.
我们不要变成自己讨厌的人。
Wǒmen bùyào biànchéng zìjǐ tǎoyàn de rén.
Chúng ta đừng trở thành người mà chính mình ghét.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
