变化biànhuàbiến hoá

phồn thể: 變化

变化 (biànhuà) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "biến hoá", nghĩa tiếng Việt: thay đổi; sự thay đổi. Từ gồm 2 chữ: 变 (biến) + 化 (hoá), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 变化

  1. 1(động từ) thay đổi
  2. 2(danh từ) sự thay đổi

Cách viết các chữ trong từ 变化

biếnbiàn()

biến đổi, thay đổi

bộ(hựu)

Dễ nhầm恋 弯

hoáhuā

biến đổi, thay đổi

bộ(chủy)

Dễ nhầm代 花

Âm Hán-Việt của 变化

biến hoá Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Biến hoá là từ tiếng Việt thông dụng, đồng nghĩa với thay đổi, chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, trùng khớp với nghĩa tiếng Trung.

Lượng từ dùng với 变化

  • cái / sự

Cách ghép từ 变化

biến + hoábiến hoá

Cách ghi nhớ từ 变化

Âm Hán-Việt 'biến hoá' chính là từ thuần Việt 'biến hóa' (thay đổi). Để nhớ cách viết: 变 gồm bộ 又 (hựu, bàn tay) và phần trên giống 亦 (biểu thị sự biến đổi), ngụ ý dùng tay làm thay đổi sự vật. 化 gồm bộ 匕 (chủy, cái thìa) và bộ 人 (nhân, người), theo lối chiết tự truyền thống chỉ sự thay đổi trạng thái của con người như cái thìa lật úp.

Ví dụ với từ 变化

  • 天气变化很大。

    Tiānqì biànhuà hěn dà.

    Thời tiết thay đổi rất nhiều.

  • 这几年他变化了不少。

    Zhè jǐ nián tā biànhuà le bù shǎo.

    Mấy năm nay anh ấy thay đổi không ít.

  • 你的想法有什么变化吗?

    Nǐ de xiǎngfǎ yǒu shénme biànhuà ma?

    Suy nghĩ của bạn có gì thay đổi không?

  • 城市发生了巨大的变化。

    Chéngshì fāshēng le jùdà de biànhuà.

    Thành phố đã có những thay đổi to lớn.

  • 计划没有变化快。

    Jìhuà méiyǒu biànhuà kuài.

    Kế hoạch không nhanh bằng thay đổi.

  • 我们需要适应环境的变化。

    Wǒmen xūyào shìyìng huánjìng de biànhuà.

    Chúng ta cần thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License