biànbiến

phồn thể:

变 (biàn) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "biến", nghĩa tiếng Việt: thay đổi; biến đổi; trở nên. Chữ 变 có 8 nét, thuộc bộ 又.

Nghĩa của từ 变

động từ

  1. 1thay đổi
  2. 2biến đổi
  3. 3trở nên

Cách viết chữ 变

biếnbiàn()

biến đổi, thay đổi

bộ(hựu)

Dễ nhầm恋 弯

Âm Hán-Việt của

biến Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'biến' là một từ tiếng Việt thông dụng, mang nghĩa thay đổi trạng thái, hoàn toàn trùng khớp với nghĩa của từ '变' trong tiếng Trung.

Cách ghi nhớ từ 变

Để nhớ nghĩa: 'Biến' trong tiếng Việt có nghĩa là thay đổi, giống hệt nghĩa của từ này. Để nhớ cách viết: Chữ '变' gồm phần trên là '亦' (diệc) đã được giản lược, phần dưới là bộ '又' (hựu, chỉ bàn tay). Theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh bàn tay tác động làm sự vật thay đổi trạng thái. Bạn có thể liên tưởng đến việc dùng tay để 'biến' một thứ gì đó thành thứ khác.

Ví dụ với từ 变

  • 天气变冷了。

    Tiānqì biàn lěng le.

    Thời tiết trở lạnh rồi.

  • 他变了很多。

    Tā biàn le hěn duō.

    Anh ấy đã thay đổi rất nhiều.

  • 计划变了。

    Jìhuà biàn le.

    Kế hoạch đã thay đổi.

  • 你怎么变主意了?

    Nǐ zěnme biàn zhǔyi le?

    Sao bạn lại đổi ý thế?

  • 把冰变成水。

    Bǎ bīng biàn chéng shuǐ.

    Biến băng thành nước.

  • 这里的变化很大。

    Zhèlǐ de biànhuà hěn dà.

    Sự thay đổi ở đây rất lớn.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License