发生fāshēngphát sinh

phồn thể: 發生

发生 (fāshēng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phát sinh", nghĩa tiếng Việt: xảy ra; phát sinh. Từ gồm 2 chữ: 发 (phát) + 生 (sinh), tổng cộng 10 nét.

Nghĩa của từ 发生

động từ

  1. 1xảy ra
  2. 2phát sinh

Cách viết các chữ trong từ 发生

phát()

phát ra, sinh ra; mọc (tóc)

bộ(hựu)

Dễ nhầm友 犮

sinhshēng

sinh ra, sống; người đang học

bộ(sinh)

Dễ nhầm牛 先

Âm Hán-Việt của 发生

phát sinh Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'phát sinh' là từ tiếng Việt thông dụng, nghĩa tương đồng với tiếng Trung là nảy sinh, xảy ra.

Cách ghép từ 发生

phát + sinhphát sinh

Cách ghi nhớ từ 发生

Phát sinh (发生) là 'phát ra' và 'sinh ra'. Hãy nhớ đến từ tiếng Việt 'phát sinh' cũng có nghĩa là nảy sinh, xảy ra. Về cách viết: 发 (phát) có bộ 又 (hựu, lại), là chữ giản thể của 發, liên quan đến hành động bắn ra, phóng ra. 生 (sinh) là bộ 生, tượng hình cho ngọn cỏ mọc lên từ mặt đất, biểu thị sự sống, sinh sôi. Hai chữ ghép lại diễn tả một sự việc mới 'mọc lên', 'phát ra'.

Ví dụ với từ 发生

  • 外面发生了什么事?

    Wàimiàn fāshēng le shénme shì?

    Bên ngoài đã xảy ra chuyện gì vậy?

  • 这个故事发生在很久以前。

    Zhège gùshì fāshēng zài hěn jiǔ yǐqián.

    Câu chuyện này xảy ra từ rất lâu về trước.

  • 如果发生火灾,请走楼梯。

    Rúguǒ fāshēng huǒzāi, qǐng zǒu lóutī.

    Nếu xảy ra hỏa hoạn, hãy đi cầu thang bộ.

  • 他们之间发生了一些误会。

    Tāmen zhījiān fāshēng le yīxiē wùhuì.

    Giữa họ đã phát sinh một vài hiểu lầm.

  • 最近发生了很大的变化。

    Zuìjìn fāshēng le hěn dà de biànhuà.

    Gần đây đã xảy ra những thay đổi rất lớn.

  • 这件事是什么时候发生的?

    Zhè jiàn shì shì shénme shíhòu fāshēng de?

    Chuyện này xảy ra lúc nào vậy?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License