事情shìqingsự tình

事情 (shìqing) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "sự tình", nghĩa tiếng Việt: việc, sự việc; công việc. Từ gồm 2 chữ: 事 (sự) + 情 (tình), tổng cộng 19 nét.

Nghĩa của từ 事情

danh từ

  1. 1việc, sự việc
  2. 2công việc

Cách viết các chữ trong từ 事情

sựshì

việc, sự việc; công việc

bộ(quyết)

Dễ nhầm争 妻

tìnhqíng

tình cảm; tình hình

bộ(tâm)

Âm Hán-Việt của 事情

sự tình Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'sự tình' đồng nghĩa với từ tiếng Việt 'sự tình', đều chỉ sự việc, công việc.

Lượng từ dùng với 事情

  • jiànviệc
  • zhuāngviệc

Cách ghép từ 事情

sự + tìnhsự tình

Cách ghi nhớ từ 事情

Để nhớ nghĩa: 'sự tình' trong tiếng Việt cũng có nghĩa là việc, sự việc, rất dễ liên tưởng. Để nhớ cách viết: 事 gồm bộ 亅 (quyết) và các nét khác, giống hình ảnh một người đang làm việc; 情 có bộ 心 (tâm) chỉ cảm xúc, tình trạng bên trong, kết hợp với 青 (thanh) gợi âm 'tình' – mọi việc đều liên quan đến tâm trạng và diễn biến.

Ví dụ với từ 事情

  • 你有什么事情?

    Nǐ yǒu shénme shìqing?

    Bạn có việc gì thế?

  • 这件事情很难。

    Zhè jiàn shìqing hěn nán.

    Việc này rất khó.

  • 我今天有很多事情要做。

    Wǒ jīntiān yǒu hěn duō shìqing yào zuò.

    Hôm nay tôi có nhiều việc phải làm.

  • 他告诉我一件重要的事情。

    Tā gàosu wǒ yī jiàn zhòngyào de shìqing.

    Anh ấy nói với tôi một việc quan trọng.

  • 事情不是这样的。

    Shìqing bù shì zhèyàng de.

    Sự việc không phải như vậy.

  • 别担心,事情会好起来的。

    Bié dānxīn, shìqing huì hǎo qǐlái de.

    Đừng lo, mọi việc sẽ tốt lên thôi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License