发现fāxiànphát hiện

phồn thể: 發現

发现 (fāxiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phát hiện", nghĩa tiếng Việt: phát hiện; nhận ra; tìm thấy. Từ gồm 2 chữ: 发 (phát) + 现 (hiện), tổng cộng 13 nét.

Nghĩa của từ 发现

động từ

  1. 1phát hiện
  2. 2nhận ra
  3. 3tìm thấy

Cách viết các chữ trong từ 发现

phát()

phát ra, sinh ra; mọc (tóc)

bộ(hựu)

Dễ nhầm友 犮

hiệnxiàn()

hiện ra, xuất hiện; hiện tại, bây giờ

bộ(ngọc)

Dễ nhầm视 观

Âm Hán-Việt của 发现

phát hiện Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Người Việt dùng 'phát hiện' với nghĩa tìm ra, nhận ra điều chưa biết, trùng khớp với nghĩa tiếng Trung.

Cách ghép từ 发现

phát + hiệnphát hiện

Cách ghi nhớ từ 发现

Âm Hán-Việt 'phát hiện' chính là từ tiếng Việt ta vẫn dùng, nên nhớ nghĩa rất dễ. Để nhớ cách viết: 发 (phát) có bộ 又 (hựu, lại) – liên tưởng bàn tay đang khai mở, làm lộ ra điều gì đó. 现 (hiện) có bộ 玉 (ngọc) – ngọc quý được mài giũa mới hiện ra vẻ đẹp; phần bên phải 见 (kiến) nghĩa là thấy, gợi ý 'nhìn thấy điều hiện ra'. Ghép lại: mở ra (发) và thấy (见 trong 现) chính là phát hiện.

Ví dụ với từ 发现

  • 我发现了一个问题。

    Wǒ fāxiàn le yī gè wèntí.

    Tôi đã phát hiện ra một vấn đề.

  • 你发现他走了吗?

    Nǐ fāxiàn tā zǒu le ma?

    Bạn có phát hiện ra anh ấy đã đi rồi không?

  • 科学家发现了一种新药。

    Kēxuéjiā fāxiàn le yī zhǒng xīn yào.

    Các nhà khoa học đã phát hiện ra một loại thuốc mới.

  • 我还没发现有什么不同。

    Wǒ hái méi fāxiàn yǒu shénme bùtóng.

    Tôi vẫn chưa phát hiện ra có gì khác biệt.

  • 你是怎么发现这个秘密的?

    Nǐ shì zěnme fāxiàn zhège mìmì de?

    Bạn đã phát hiện ra bí mật này như thế nào?

  • 她突然发现自己忘带钥匙了。

    Tā tūrán fāxiàn zìjǐ wàng dài yàoshi le.

    Cô ấy đột nhiên phát hiện mình quên mang chìa khóa rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License