发展fāzhǎnphát triển

phồn thể: 發展

发展 (fāzhǎn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phát triển", nghĩa tiếng Việt: phát triển. Từ gồm 2 chữ: 发 (phát) + 展 (triển), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 发展

động từ

  1. phát triển

Cách viết các chữ trong từ 发展

phát()

phát ra, sinh ra; mọc (tóc)

bộ(hựu)

Dễ nhầm友 犮

triểnZhǎn

mở rộng, triển khai; triển lãm

bộ(thi)

Âm Hán-Việt của 发展

phát triển Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'phát triển' là một từ tiếng Việt thông dụng, được dùng với nghĩa hoàn toàn giống với nghĩa gốc Hán là mở rộng, lớn lên, tiến bộ.

Cách ghép từ 发展

phát + triểnphát triển

Cách ghi nhớ từ 发展

Nghĩa: 'Phát' là sinh ra, 'triển' là mở rộng. Một sự vật sinh ra rồi mở rộng ra chính là 'phát triển'. Cách viết: Chữ '发' có bộ '又' (hựu, bàn tay) gợi ý hành động, phần còn lại là nét phác thảo một người đang bước đi. Chữ '展' có bộ '尸' (thi, thân thể) ở trên, bên trong là phần biểu thị sự kéo dài, mở rộng ra, giống như một người đang duỗi thẳng cơ thể vậy.

Ví dụ với từ 发展

  • 中国的经济发展很快。

    Zhōngguó de jīngjì fāzhǎn hěn kuài.

    Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.

  • 这个城市发展得越来越好了。

    Zhège chéngshì fāzhǎn de yuèláiyuè hǎo le.

    Thành phố này phát triển ngày càng tốt hơn.

  • 我们要大力发展教育。

    Wǒmen yào dàlì fāzhǎn jiàoyù.

    Chúng ta phải ra sức phát triển giáo dục.

  • 公司明年的发展计划是什么?

    Gōngsī míngnián de fāzhǎn jìhuà shì shénme?

    Kế hoạch phát triển năm sau của công ty là gì?

  • 他最近发展了一个新爱好。

    Tā zuìjìn fāzhǎn le yī gè xīn àihào.

    Gần đây anh ấy đã phát triển một sở thích mới.

  • 两国关系正在向前发展。

    Liǎng guó guānxì zhèngzài xiàng qián fāzhǎn.

    Quan hệ hai nước đang phát triển theo hướng tích cực.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License