yòuhựu

又 (yòu) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hựu", nghĩa tiếng Việt: lại; vừa... vừa...; hơn nữa. Chữ 又 có 2 nét.

Nghĩa của từ 又

phó từ

  1. 1lại
  2. 2vừa... vừa...
  3. 3hơn nữa

Cách viết chữ 又

hựuyòu

lại, hơn nữa

bộ(hựu)

Dễ nhầm叉 义

Âm Hán-Việt của

hựu Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hựu' không phải là một từ tiếng Việt hiện đại. Người Việt không dùng 'hựu' để diễn đạt ý 'lại' hay 'hơn nữa'.

Cách ghi nhớ từ 又

Chữ '又' là một chữ tượng hình, theo lối chiết tự truyền thống, nó mô phỏng hình ảnh bàn tay phải. Bạn có thể liên tưởng đến việc làm đi làm lại một việc gì đó bằng tay để nhớ nghĩa 'lại, lặp lại'. Chữ này chỉ có 2 nét, rất đơn giản và dễ viết.

Ví dụ với từ 又

  • 他又来了。

    Tā yòu lái le.

    Anh ấy lại đến rồi.

  • 我昨天又看了一遍那部电影。

    Wǒ zuótiān yòu kàn le yī biàn nà bù diànyǐng.

    Hôm qua tôi lại xem bộ phim đó một lần nữa.

  • 这个西瓜又大又甜。

    Zhège xīguā yòu dà yòu tián.

    Quả dưa hấu này vừa to vừa ngọt.

  • 她又会唱歌又会跳舞。

    Tā yòu huì chànggē yòu huì tiàowǔ.

    Cô ấy vừa biết hát vừa biết nhảy.

  • 你又不认识他,怎么知道他的名字?

    Nǐ yòu bù rènshi tā, zěnme zhīdào tā de míngzi?

    Bạn có quen anh ta đâu, sao lại biết tên anh ấy?

  • 别担心,又不是你的错。

    Bié dānxīn, yòu bù shì nǐ de cuò.

    Đừng lo, đó đâu phải lỗi của bạn.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License