半天bàntiānbán thiên

半天 (bàntiān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bán thiên", nghĩa tiếng Việt: nửa ngày; một lúc lâu. Từ gồm 2 chữ: 半 (bán) + 天 (thiên), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 半天

số từ

  1. 1nửa ngày
  2. 2một lúc lâu

Cách viết các chữ trong từ 半天

bánbàn

một nửa, nửa

bộ(thập)

Dễ nhầm伴 判

thiêntiān

trời, thiên nhiên; ngày

bộ(đại)

Dễ nhầm夫 无

Âm Hán-Việt của 半天

bán thiên Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Người Việt không dùng 'bán thiên' như một từ độc lập. Âm Hán-Việt này chỉ tồn tại trong các từ ghép gốc Hán như 'bán thiên bán địa' (nửa trời nửa đất) hoặc 'bán thiên nhất nguyệt' (nửa ngày một tháng), không mang nghĩa 'nửa ngày' hay 'một lúc lâu' trong giao tiếp hiện đại.

Lượng từ dùng với 半天

  • khoảng

Cách ghép từ 半天

bán + thiênbán thiên

Cách ghi nhớ từ 半天

半 (bán) = bộ 十 (thập) + phần trên giống chữ 八 (bát) tách đôi — hình ảnh chia một vật thành hai phần bằng nhau, nhớ nghĩa 'một nửa'. 天 (thiên) = bộ 大 (đại, người lớn) + một nét ngang trên đầu — người đứng dưới bầu trời, nhớ nghĩa 'trời, ngày'. Ghép lại: nửa ngày trời, nhưng cũng dùng để chỉ khoảng thời gian dài một cách ước lệ, giống như tiếng Việt nói 'cả buổi'.

Ví dụ với từ 半天

  • 我等你等了半天。

    Wǒ děng nǐ děng le bàntiān.

    Tôi đợi bạn cả buổi rồi.

  • 他想了半天才回答。

    Tā xiǎng le bàntiān cái huídá.

    Anh ấy nghĩ một lúc lâu mới trả lời.

  • 半天就能完成这个工作。

    Bàntiān jiù néng wánchéng zhège gōngzuò.

    Nửa ngày là có thể hoàn thành công việc này.

  • 你怎么半天不说话?

    Nǐ zěnme bàntiān bù shuōhuà?

    Sao bạn mãi không nói gì vậy?

  • 我找了半天也没找到钥匙。

    Wǒ zhǎo le bàntiān yě méi zhǎodào yàoshi.

    Tôi tìm mãi mà vẫn không thấy chìa khóa.

  • 上午半天我在家休息。

    Shàngwǔ bàntiān wǒ zài jiā xiūxi.

    Nửa ngày buổi sáng tôi ở nhà nghỉ ngơi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License