别的 (biéde) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "biệt đích", nghĩa tiếng Việt: khác; cái khác. Từ gồm 2 chữ: 别 (biệt) + 的 (đích), tổng cộng 15 nét.
Nghĩa của từ 别的
đại từ
- 1khác
- 2cái khác
Cách viết các chữ trong từ 别的
Âm Hán-Việt của 别的
biệt đích — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'biệt đích' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'biệt đích' để chỉ 'cái khác'.
Cách ghép từ 别的
别 biệt + 的 đích → biệt đích
Cách ghi nhớ từ 别的
Nghĩa: '别' (biệt) mang nghĩa 'khác, chia ly', '的' (đích) là trợ từ tạo cụm danh từ, ghép lại thành 'cái khác'. Cách viết: '别' gồm bộ 刀 (đao, con dao) bên phải, phần bên trái là '另' (lánh, khác) — liên tưởng dùng dao cắt rời, chia tách ra những thứ khác. '的' gồm bộ 白 (bạch, màu trắng) bên trái và 勺 (chước, cái thìa) bên phải, là trợ từ phổ biến nhất trong tiếng Trung.
Ví dụ với từ 别的
我不要这个,我要别的。
Wǒ bù yào zhège, wǒ yào biéde.
Tôi không muốn cái này, tôi muốn cái khác.
你还有别的颜色吗?
Nǐ hái yǒu biéde yánsè ma?
Bạn còn có màu khác không?
除了他,别的同学都来了。
Chúle tā, biéde tóngxué dōu lái le.
Ngoại trừ cậu ấy, các bạn học khác đều đến rồi.
我们谈点儿别的吧。
Wǒmen tán diǎnr biéde ba.
Chúng ta nói chuyện khác đi.
别的人知道这件事吗?
Biéde rén zhīdào zhè jiàn shì ma?
Những người khác có biết chuyện này không?
我没有别的办法。
Wǒ méiyǒu biéde bànfǎ.
Tôi không có cách nào khác.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
